TOP 105 MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM SIÊU BẬN RỘN

TOP 105 MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM SIÊU BẬN RỘN
Là dân công sở đang loay hoay tìm cách cải thiện trình độ tiếng anh giao tiếp cho người đi làm. Khi gặp người nước ngoài chỉ biết ú ớ vài câu, chưa biết nói gì ngoài mấy câu ngắn ngủn như: “Hi, how are you, I’m fine.

Là dân công sở đang loay hoay tìm cách cải thiện trình độ tiếng anh giao tiếp cho người đi làm. Khi gặp người nước ngoài chỉ biết ú ớ vài câu, chưa biết nói gì ngoài mấy câu ngắn ngủn như: “Hi, how are you, I’m fine. Vậy thì hãy cùng Ms Hoa Giao tiếp tham khảo top 105 mẫu câu tiếng anh giao tiếp cho người đi làm siêu bận rộn, siêu thông dụng dưới đây.

XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Trước khi bắt đầu hành trình học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm, bạn cần trả lời câu hỏi sau

  • Công việc hiện tại của bạn yêu cầu tiếng Anh ở trình độ nào?
  • Bạn cần dùng kỹ năng gì nhiều hơn? Viết và đọc hiểu tài liệu hay nghe nói giao tiếp nhiều hơn?
  • Giỏi tiếng Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội thăng tiến trong công việc, mở rộng sự nghiệp của bạn như thế nào?

Sau khi trả lời được 3 câu hỏi trên bạn đã xác định được mục tiêu học tiếng Anh rõ ràng. Vậy cùng cô Hoa bắt tay vào học những chủ đề tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm, những mẫu câu siêu thông dụng sau.

43 chủ đề tiếng anh giao tiếp cho người đi làm siêu bận rộn

Để sắp xếp ưu tiên chủ đề tiếng Anh cần học trước và sau, mình cần biết có bao nhiêu chủ đề tiếng anh giao tiếp cho người đi làm.

Giao tiếp cơ bản - hàng ngày:

  1. Family – Gia Đình
  2. Restaurant – Nhà Hàng
  3. Hotel – Khách Sạn
  4. Hobby – Sở Thích
  5. Shopping – Mua Sắm
  6. Holiday – Nghỉ Lễ
  7. Make friends – Kết bạn
  8. Asking Direction – Hỏi đường
  9. Pharmacy – Hiệu thuốc
  10. Weather – Thời Tiết
  11. Sport – Thể Thao
  12. In taxi – Trên xe taxi
  13. Neighbors – Hàng Xóm
  14. Pets – Thú cưng
  15. Movies – Phim ảnh
  16. Cosmetics and Beauty – Mỹ phẩm và làm đẹp
  17. Introducing yourself – Tự giới thiệu bản thân
  18. At cafe – Trong quán cafe
  19. At bank – Tại ngân hàng
  20. Travel – Du lịch
  21. Food and Drinks – Đồ ăn thức uống
  22. Weekend – Cuối tuần
  23. Q&A with others: Hỏi đáp người khác như thế nào khi gặp khó khăn trong giao tiếp

 

Giao tiếp trong công việc

  1. Jobs – Nghề Nghiệp / Sự Nghiệp
  2. Making a appointment for a meeting – Lên lịch họp
  3. New co-worker at the office – Làm quen đồng nghiệp mới ở văn phòng
  4. Jobs Interview – Phỏng vấn xin việc
  5. Resignation – Nghỉ việc
  6. Claims adjusting – Giải quyết khiếu nại
  7. Days off – Nghỉ phép
  8. Promotion – Thăng chức
  9. Setting up a meeting – Sắp xếp lịch họp
  10. Presentation – Thuyết trình
  11. Teamwork – Làm việc nhóm
  12. Parties – Dự tiệc công ty
  13. Partners – Gặp gỡ đối tác

Tiếng anh giao tiếp trong công việc

Chuỗi từng vựng theo chủ đề công việc

Unit 1: Mẫu từ vựng về mức lương “pays & benefits”

Unit 2: Những cụm từ về Banks - Ngân hàng

Unit 3: Những cụm từ mô tả chi tiết sản phẩm - Product details

Unit 4: Cụm từ miêu tả chất lượng dịch vụ - Service

Unit 5: Cụm từ miêu tả nơi phân phối sản phẩm - Where is the product sold?

Unit 6: Hướng dẫn vận hành và sử dụng sản phẩm - Product instructions

Unit 7: Cụm từ miêu tả vấn đề của sản phẩm - Product with problems

Unit 8: Cách chào hỏi ở Sân bay và Văn phòng

TOP 105 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm siêu thông dụng

Tự tin giao tiếp tại cơ quan với 105 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm siêu thông dụng, siêu đa dạng sau.

Trò chuyện với đồng nghiệp:

  1. Where can I find the … ?? (Cái… ở đâu nhỉ?)
  2. Where are we meeting? (Chúng ta họp ở đâu nhỉ?)
  3. Where can I leave this? (Tôi để cái này ở đâu thì được?)
  4. So what do you do here? (Bạn làm ở bộ phận nào vậy?)
  5. Can/ Could you help me take a look at this? I’m having some difficulties with it. (Bạn xem giúp tôi cái này được không? Có mấy chỗ hơi khó hiểu)
  6. How is the… going? Do you need help? (Việc… sao rồi? Cần tôi giúp gì không?)
  7. I think we should have some discussion on/ about… (noun/ noun phrase/V-ing). (Tôi nghĩ chúng ta cần bàn thêm về…)
  8. Can/ Could you switch shifts with me this Friday? (Bạn đổi ca cho tôi thứ 6 tuần này được không?)
  9. Can/ Could you read and give me some comments on my… (noun/ noun phrase/V-ing)? (Bạn đọc và nhận xét giúp tôi về… được không?)
  10. When does the meeting start? (Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ nhỉ?)
  11. Send me an email right now. (Gửi tôi email ngay nhé)
  12. I need the contract in 3 days (Tôi cần có bản hợp đồng trong 3 ngày tới)
  13. He’s in today (Hôm nay anh ấy không có ở đây đâu)
  14. Can I see the report? (Cho tôi xem báo cáo được không?)
  15. I have just left the file on the desk. (Tôi vừa để tập tài liệu trên bàn đó)
  16. Can/ Could you help me take a look at this? I’m having some difficulties with it.
    (Bạn có thể giúp tôi xem qua cái này được không? Tôi đang gặp một vài khó khăn với nó.)
  17. How is the… going? Do you need help? (Cái/ Vụ… sao rồi? Bạn có cần giúp không?)
  18. I think we should have some discussion on/ about… (noun/ noun phrase/V-ing). (Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận một chút về…)
  19. Can/ Could you switch shifts with me this Friday? (Bạn có thể đổi ca với tôi thứ Sáu này không?)

 

Làm việc nhóm:

  1. Should we hold a meeting about this? (Chúng ta có nên tổ chức một cuộc họp về vấn đề này không?)
  2. I think this matter needs further discussion. (Tôi nghĩ vấn đề này cần được thảo luận chi tiết hơn)
  3. It’s time to divide the tasks. Who would like to be in charge of… (noun/ noun phrase/V-ing)? (Tới lúc phân chia công việc rồi. Ai muốn đảm nhận việc…?)
  4. I hope no one will miss any deadlines. (Hy vọng là không ai trễ bất kỳ deadline nào)
  5. Please inform me right when you have completed your task. I need the outcome to start mine. (Thông báo cho tôi ngay khi các bạn hoàn thành công việc nhé. Tôi cần kết qua để bắt đầu phần việc của mình)
  6. I would like to introduce all of you to the new members of our group. (Trân trọng giới thiệu với mọi người các thành viên mới của nhóm chúng ta)
  7. We are glad you joined us. (Chúng tôi rất vui vì bạn đã tham gia cùng)
  8. Can we talk a little bit about the project? (Chúng ta nói chuyện một chút về dự án này nhé)
  9. We are going to need all people’s input on that project. (Chúng ta sẽ cần tất cả mọi người cùng đóng góp công sức vào dự án này)
  10. We have about 20 minutes for questions and discussion. (Chúng ta có 20 phút dành cho câu hỏi và thảo luận nhé)
  11. Can you talk about what plans we have for the future? (Bạn nói rõ hơn về kế hoạch tương lai của chúng ta nhé?)
  12. If we brainstorm about a problem, we can get many different new ideas and find a solution. (Nếu chúng ta cùng suy nghĩ về vấn đề này, chúng ta có thể có thêm nhiều ý tưởng mới và tìm ra giải pháp)
  13. The individuals of a team should learn to cooperate with each other. (Các cá nhân trong nhóm nên học cách hợp tác làm việc với nhau)
  14. Keep to the point, please. (Xin đừng lạc đề)
  15. That sounds like a fine idea. (Ý tưởng đó nghe ổn đấy)

 

Trong cuộc họp

  1. Everyone has arrived now, so let’s get started. (Mọi người đã có mặt đông đủ, chúng ta bắt đầu họp luôn nhé)
  2. Shall we get down to business? (Chúng ta vào việc luôn nhỉ?)
  3. Hello everyone. Thank you for coming today. (Cảm ơn mọi người. Cảm ơn đã có mặt trong buổi họp ngày hôm nay)
  4. In today’s meeting, we will focus on/ discuss/ talk about… (noun/ noun phrase/V-ing). (Trong buổi họp ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng thảo luận về… )
  5. I’d like to extend a warm welcome to … (Tôi muốn gửi lời chào mừng nồng nhiệt nhất tới…)
  6. For those of you who don’t know me yet, I am … (Cho những ai vẫn chưa biết tôi, tôi là…)
  7. Firstly, I’d like to introduce … (Đầu tiên, tôi xin phép giới thiệu… )
  8. has kindly agreed to give us a report on … (Anh/chị …. Sẽ trình bày với chúng ta báo cáo về…)
  9. Would you mind taking notes / taking the minutes today please? (Bạn vui lòng giúp tôi ghi chép lại buổi họp hôm nay nhé?)
  10. We would like to hear from… (Ms. A/ Mrs. B/ Mr. C) about… (noun/ noun phrase/V-ing). (Chúng tôi muốn nghe ý kiến của … về …)
  11. Sorry for interrupting you, but can you give me/us more information on…? (Xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng bạn có thể cho chúng tôi thêm thông tin về…)
  12. Thank you so much for meeting with me today. (Cảm ơn vì đã tham dự cuộc họp ngày hôm nay)
  13. Any thoughts before we close the meeting? (Ai có ý kiến gì trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp không?)

 

Xin nghỉ

  1.  I need tomorrow off. (Tôi muốn xin nghỉ làm ngày mai)
  2. He has a day off today. (Hôm nay anh ấy nghỉ không đi làm)
  3. I need a sick leave for two days. (Tôi muốn xin nghỉ ốm 2 ngày)
  4. I want to take a day off to see a doctor. (Tôi muốn nghỉ 1 ngày để đi khám)
  5. I’m afraid I’m going to have to pull a sick today (Tôi e là tôi phải xin nghỉ ốm hôm nay rồi)
  6. I got an afternoon off and went to the hospital. (Tôi đã xin nghỉ buổi chiều để vào viện)
  7. Wouldn’t it be possible for me to take the day off this Friday? (thứ 6 này tôi xin nghỉ 1 ngày được không?)
  8. I’m asking for three-day personal leave for my wife’s labor. (Tôi muốn xin nghỉ phép 3 ngày vì vợ sinh em bé)
  9. She’s on maternity leave. (Cô ấy đang nghỉ thai sản rồi)
  10. She’s on holiday. (Cô ấy đang nghỉ lễ rồi)
  11. I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today. (Tôi e là tôi không thể đi làm hôm nay được, tôi thấy trong người không khỏe)

 

Các vấn đề tại văn phòng

  1. There’s a problem with my computer. (Máy tính của tôi bị sao ấy)
  2. The system’s down at the moment. (Hệ thống hiện đang bị sập)
  3. The internet’s down at the moment. (Mạng internet đang bị sập rồi)
  4. I can’t access my email. (Tôi không truy cập được vào email)
  5. The printer isn’t working. (Máy in không làm việc gì cả)
  6. The photocopier is jammed. (Máy photocopy bị tắc rồi)
  7. The printer is jammed (Máy in bị kẹt giấy rồi)
  8. The elevator isn’t working/ The elevator is out of date (Thang máy bị hỏng rồi).

 

Trao đổi qua điện thoại

  1. Good morning/afternoon/evening. This is (your name) at/ calling from (company name). Could I speak to ….? (Xin chào. Tôi là… từ công ty… Nối máy cho tôi gặp … được không?)
  2. Hello! This is… from… I would like to talk to … about… Can/ Could you put me through to her/ him? (Xin chào! Tôi là… từ công ty …. Tôi muốn nói chuyện với… Bạn có thể giúp tôi nối máy được không?)
  3. Who would you like to speak to? (Bạn muốn gặp ai?)
  4. Please wait a minute! I will put you through to … right now. (Xin vui lòng chờ một chút! Tôi sẽ nối máy cho bạn tới…)
  5. He’s/she’s not available at the moment. Would you like to leave a message? (Anh ấy/ cô ấy hiện không có ở đây. Bạn có muốn nhắn gì không?)
  6. He’s/she’s out of the office right now. Can I take a message? (Anh ấy/ cô ấy hiện không có ở văn phòng. Tôi giúp bạn chuyển lời nhé?)
  7. Can I leave a message for him/her? (Tôi để lại lời nhắn được không?)
  8. Could you tell him/her that I called, please? (Bạn nhắn giúp tôi là tôi đã gọi tới nhé)
  9. Could you ask him/her to call me back, please? (Bạn bảo anh ấy/ cô ấy gọi lại cho tôi nhé)
  10. Okay, thanks. I’ll call back later. (Cảm ơn. Tôi sẽ gọi lại sau)
  11. I think we have a bad connection. Can I call you back? (Hình như đường truyền hơi kém. Bạn nói to hơn chút được không?)
  12. Company ….. , this is …. How may I help you? (Đây là công ty… Tôi là… Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  13. department, … is speaking. (Phòng… xin nghe. Tôi là…)
  14. May I have your name please? (Cho tôi xin tên bạn được không?)
  15. May I ask who I am speaking with? (Cho hỏi ai ở đầu dây đấy ạ?)
  16. Sure, let me check on that. (Tất nhiên rồi, để tôi kiểm tra lại nhé)
  17. Can I put you on hold for a minute? (Bạn giữ máy 1 lát giúp tôi nhé)
  18. Do you mind holding while I check on that. (Phiền bạn giữ máy một lát để tôi kiểm tra lại)
  19. Is there anything else I can help you with?……Okay, thanks for calling. (Tôi có thể giúp gì nữa không?… Được, cảm ơn vì đã gọi)

Lộ trình học tiếng Anh cho người đi làm - siêu tinh gọn

Để được tư vấn siêu chi tiết về lộ trình học tiếng Anh, thiết kế lộ trình học được cá nhân hóa. Bạn hãy đăng ký phía bên dưới.