In order that là gì? Công thức, cách dùng? Phân biệt In order that với So that và In order to.

Thứ ba ngày 26 thg 04 năm 2022
In order that là gì? Công thức, cách dùng? Phân biệt In order that với So that và In order to.
In order that có thể đi với “Bàng thái cách hiện tại”. Có thể hiểu đơn giản nó là động từ dạng nguyên mẫu không có to

1. Mục đích sử dụng của In order that

In order that được sử dụng để nói về mục đích. Chúng thường có các trợ động từ theo sau như can hoặc will, may mang tính chất trang trọng hơn

Ví dụ: 

We send monthly reports in order that they may have full information. 

2. Cách dùng In order that

In order that có thể đi với “Bàng thái cách hiện tại”. Có thể hiểu đơn giản nó là động từ dạng nguyên mẫu không có to

Mệnh đề + In order that + chủ ngữ + vị ngữ dạng nguyên mẫu không to = Mệnh đề + In order that + S can/could/will/would  + V …

Ví dụ: 

I study hard so in order that i can pass the exam 

Lưu ý: Thông thường nếu không có Not thì có thể dùng can/could còn có Not thì dùng Won’t/ Wouldn’t, trừ những trường hợp có ý ngăn cấm thì mới dùng can’t/couldn’t.

In order that là gì - 1 - tăng khả năng tiếng với với phương pháp phản xạ truyền cảm hứng

Tăng khả năng Tiếng Anh với phương pháp phản xạ truyền cảm hứng 

3. Cách nối câu với In order that 

  • Ở mệnh đề thứ hai, nếu xuất hiện các động từ Want, Like, Hope,... thì phải bỏ đi và thêm can/could/will/would vào

  • Nếu sau các chữ Want, Like, Hope,... có túc từ thì lấy túc từ đó ra làm chủ từ

Ví dụ: I study hard. I want to pass the exam => I study hard in order to pass the exam. 

4. Phân biệt in order that với So that, ,In order to. 

So that thông dụng hơn in order that, nhất là trong văn phong mang kiểu cách thân mật, gần gũi

  • She has to earn lots of money so that she can buy a new car

  • He left early in order that he might arrive on time. 

Ngoài ra cần chú ý đến cấu trúc in order to (do something) cũng mang nghĩa chỉ mục đích, nhưng cách dùng khác với so that và in order that. Sau so that và in order that là mệnh đề, còn sau in order to là động từ

  • We arrived early in order to get good seats. 

>>>Xem thêm: 

5. Bài tập luyện tập 

Choose the best answer for the following sentences

1. I moved to the front of the room _______ I could see better.

A. so as to     B. in order to      C. to      D. so that

2. The boy tiptoed into the room _______ wake everybody up.

A. so as to     B. in order that   C. so as not to      D. in order to

3. He turned out the light ________ waste electricity.

A. not      B. without      C. so that not      D. in order not to

4. I am lighting the fire so that the house _______ be warm when they return.

A. would      B. wouldn’t      C. will      D. won’t

5. Mary worked hard _______ pass the examination.

A. as so to      B. so as to      C. so that to      D. in order not to

6. She is taking science course at school ______ order to choose science for her profession.

A. so      B. on      C. in      D. at

7. She weighed herself _______ know the pull of the earth exerting on her.

A. for      B. so that      B. in order      D. to

8. He hurried so that he ________ miss the train.

A. won’t      B. doesn’t      C. didn’t      D. wouldn’t

9. He does morning exercises regularly _______ to improve his health.

A. not      B. without      C. so that not      D. in order

10. Mary took her brother to school for him ________ English.

A. to learn      B. learning      C. learns     D. learned