TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - TOPIC 8: CLOTHES

Thứ năm ngày 30 thg 09 năm 2021
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - TOPIC 8: CLOTHES
Cùng học từ vựng tiếng Anh chủ đề Clothes - Trang phục theo phương pháp Phản xạ truyền cảm hứng theo các phần: Từ vựng - Cấu trúc câu - Đoạn văn - Luyện nói với Ms Ruby từ Ms Hoa Giao Tiếp các bạn nhé!

Trang phục - Clothes trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng, mẫu câu hay. Đây là chủ đề tiếng Anh chúng ta thường xuyên gặp trong đời sống hay ngày, thậm chí cả trong công việc nữa. Các bạn đã biết hết những từ vựng về quần áo này chưa? Hãy cùng Ms. Ruby tìm hiểu ngay nhé!


1. VOCABULARY: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trang phục

Từ vựng về các loại quần áo:

  • belt /belt/: thắt lưng

  • blouse /blauz/: áo sơ mi nữ

  • cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước

  • dress /dres/: váy liền

  • dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm

  • jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn

  • jeans /ji:n/: quần bò

  • jumper /ʤʌmpə/: áo len

  • leather jacket /leðə ‘dʤækit/: ​áo khoác da

  • overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm

  • overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô

  • pants /pænts/: quần Âu

  • pyjamas /pi’ʤɑ:məz/: bộ đồ ngủ

  • raincoat /´rein¸kout/: áo mưa

  • shirt /ʃɜːt/: ​áo sơ mi

  • shorts /ʃɔ:t/: quần soóc

  • skirt /skɜːrt/: chân váy

  • suit /su:t/: bộ com lê nam hoặc bộ vest nữ

  • sweater /ˈswetər/: áo len

  • swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/: quần áo bơi

  • top /tɒp/: áo

  • trousers (a pair of trousers) /trauzəz/: quần dài

  • t-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông

Từ vựng về các loại giày, dép:

  • Sneaker (sniːkə): Giày thể thao

  • Slip on (slɪp ɒn): Giày lười thể thao

  • Sandals (sændlz): Dép xăng đan

  • Boots (buːts): Bốt

  • Knee high boot (niː haɪ buːt): Bốt cao gót

  • Loafer (ˈləʊfə): Giày lười

  • Clog (klɒg): Guốc

  • Slippers (ˈslɪpəz): Dép đi trong nhà

Từ vựng về các loại mũ:

  • Bucket hat (ˈbʌkɪt hæt): Mũ tai bèo

  • Hat (hæt): Mũ

  • Beret (ˈbɛreɪ): Mũ nồi

  • Baseball cap (ˈbeɪsbɔːl ˈkæp ): Nón lưỡi trai

  • Fedora (fɪˈdəʊrə): Mũ phớt mềm

  • Tử vựng về các phụ kiện:

  • Glasses (ˈglɑːsɪz): Kính

  • Handbag (ˈhændbæg): Túi

  • scarf /skɑːrf/: khăn quàng

  • tie /tai/: cà vạt

Cùng xem Ms. Ruby hướng dẫn phát âm và đọc thật to theo các bạn nhé: 

 

Và nhớ luyện tập hằng ngày để nhớ kỹ và đọc thật đúng những từ vựng chỉ sở thích này nhé các bạn.

 

2. STRUCTURE: Mẫu câu hỏi và trả lời về Trang phục

Dưới đây là một số mẫu câu phổ biến khi đi mua sắm, các bạn tham khảo và ghi nhớ nhé: 



 

3. CONVERSATION: Thực hành hội thoại về Trang phục

Sau khi đã học về những từ vựng thông dụng về chủ đề trang phục và mẫu câu, chúng ta hãy cùng thực hành với bài tập điền từ dưới đây:



 

Các bạn làm đúng bao nhiêu câu nhỉ? Tiếp tục cố gắng nhé!

 

4. PRESENTATION: Thực hành viết và nói về Trang phục trong tiếng Anh giao tiếp


Vậy là kết thúc chuỗi học Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề rồi, các bạn thấy chuỗi học này có hữu ích không? Hãy nhanh chóng luyện tập và thực hành ở bên dưới phần comment nha.

Nếu thấy chuỗi bài học này bổ ích thì hãy theo dõi Ms Hoa Giao Tiếp thường xuyên, join Group và Like Fanpage nữa nhé. Chúng mình sẽ trở lại với những chuỗi học tiếp theo. Thank you and see ya!

Đăng ký để nhận tư vấn miễn phí về lộ trình và khóa học tại: