111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics

111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Logistics
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, ngành Logistics của Việt Nam đang đóng một vai trò lớn trong phát triển kinh tế nước nhà. Nguồn nhân lực ngành Logistics cũng rất rồi rào, để phát triển sự nghiệp lâu dài thì một trong những điều kiện cần nhất, chính là vốn tiếng Anh tốt và nắm chắc từ vựng chuyên ngành. Hãy cùng Ms Hoa Giao tiếp nâng trình tiếng Anh với danh sách 111+ từ vựng tiếng Anh ngành Logistics.

Đại hội toeic 2022

1. Logistics là gì?

Logistics là quá trình lên kế hoạch, triển khai và kiểm soát các luồng dịch chuyển của hàng hóa hay thông tin từ điểm đầu vào đến đầu ra, từ điểm xuất phát tới điểm tiểu thụ.

Ngành Logistic bao gồm các hoạt động: Lưu trữ hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, đóng gói, kho bãi, bao bì, thủ tục hải quan,... nhằm đảm bảo hàng hóa được vận chuyển tới tay người nhận nhanh và hiệu quả nhất.

2. Sự khác biệt giữa nhân viên ngành Logistics có tiếng Anh và không có tiếng Anh

Những bạn có thêm khả năng ngoại ngữ sẽ có mức thu nhập gấp 2,3 lần so với đồng nghiệp cùng chuyên môn mà không giỏi tiếng Anh. Tiếng Anh là đòn bẩy giúp ta thăng tiến trong công việc, mở rộng mối quan hệ. Bởi lẽ từ lâu Anh ngữ đã được coi là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới. 

Đặc biệt, đặc trưng của ngành logistics - xuất nhập khẩu là cần giao thương với nước ngoài. Những buổi đàm phán với khách hàng, deal giá, tìm kiếm khách hàng nước ngoài,... nếu không giỏi tiếng Anh thì đây sẽ là một rào cản lớn trong phát triển sự nghiệp của bạn.

3. Những lưu ý cần biết để học ít nhớ nhiều.

- Học theo cụm

Một trong những nguyên nhân chính mà học trước quên sau, học hoài không nhớ là bạn học từ vựng đơn lẻ. Khi học từ đơn lẻ dẫn đến phản xạ nói tiếng Anh bị chậm, bạn sẽ thường mất rất nhiều thời gian để sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh. Do đó lời khuyên xương máu mà cô muốn gửi gắm cho các bạn là: Học theo cụm.

- Ôn tập ngắt quãng

Theo nghiên cứu của các chuyên gia, để một từ vựng lưu sâu vào tiềm thức, khi cần dùng sẽ phản xạ một cách tự nhiên, thì bạn cần học lặp đi lặp lại từ vựng đó. Mới đầu học kiến thức sẽ được lưu vào trí nhớ tạm thời. Để lưu sâu vào trí nhớ dài hạn, bạn cần ôn lại từ đó trong vòng 24h, 3 ngày sau học lại, 7 ngày sau học lại, 21 ngày sau học lại,...Ôn tập ngắt quãng chính là chìa khóa giúp bạn học dai nhớ lâu.

4. 30 từ tiếng Anh viết tắt ngành xuất nhập khẩu

  1. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng
  2. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  3. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
  4. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc ký hợp đồng)
  5. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
  6. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
  7. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế
  8. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ
  9. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu
  10. Free out (FO): miễn dỡ
  11. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
  12. BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  13. International ship and port security charge (ISPS): phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
  14. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
  15. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  16. CIC (Container Imbalance Charge)hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
  17. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu  u)
  18. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  19. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
  20. Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.
  21. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
  22. Phí AFR: Japan Advance Filing Rules Surcharges (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)
  23. GRI (General Rate Increase):phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)
  24. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh
  25. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
  26. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama
  27. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
  28. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ
  29. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF
  30. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

 

5. 30 từ tiếng Anh ngành Logistics 

  1. Import: nhập khẩu
  2. Consumption: tiêu thụ
  3. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
  4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
  5. End user = consumer
  6. Sole Agent: đại lý độc quyền
  7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
  8. Supplier: nhà cung cấp
  9. Trader: trung gian thương mại
  10. ODM: original design manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  11. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
  12. Processing: hoạt động gia công
  13. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  14. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
  15. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
  16. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  17. Producer: nhà sản xuất\

  1. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
  2. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
  3. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
  4. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
  5. Customs clearance: thông quan
  6. Tax(tariff/duty): thuế
  7. Intermediary = broker
  8. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
  9. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  10. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
  11. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
  12. Customs : hải quan
  13. Processing zone: khu chế xuất

 

6. 37 từ tiếng Anh ngành Logistics về vận tải Quốc tế

  1. Consignee: Người nhận hàng
  2. Overweight: Quá tải
  3. Connection vessel/feeder vessel: Tàu nối/tàu ăn hàng
  4. EXW: Ex-Works: Giao hàng tại xưởng
  5. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu
  6. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu
  7. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến
  8. Delivered Ex-Quay (DEP): Giao tại cầu cảng
  9. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
  10. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  11. International ship and port security charge (ISPS): Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
  12. Emergency Bunker Surcharge (EBS): Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
  13. Phí BAF: Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu  u)
  14. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  15. PCS (Port Congestion Surcharge): Phụ phí tắc nghẽn cảng
  16. Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.
  17. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
  18. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế
  19. Hazardous goods: Hàng nguy hiểm
  20. On deck: Trên boong tàu
  21. Volume: Số lượng hàng book

  1. Shipping Lines: Hãng tàu
  2. Documentation fee: Phí làm chứng từ
  3. Transit time: Thời gian trung chuyển
  4. Container packing list: danh sách container lên tàu
  5. Partial shipment: Giao hàng từng phần
  6. Road: Vận tải đường bộ
  7. Door-Door: Giao từ kho đến kho
  8. Air freight: Cước hàng không
  9. Gross weight: Tổng trọng lượng
  10. Omit: Tàu không cập cảng
  11. Frequency: Tần suất số chuyến/tuần
  12. Non-negotiable: Không chuyển nhượng được
  13. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  14. Departure date: Ngày khởi hành
  15. Lift On-Lift Off (LO-LO): Phí nâng hạ
  16. As carrier: Người chuyên chở   

 

7. 31 từ tiếng Anh ngành Logistics về thanh toán Quốc tế

  1. Remitting bank: Ngân hàng nhờ thu / ngân hàng chuyển tiền
  2. Swift code: Mã định dạng ngân hàng
  3. Cheque: Séc
  4. Currency code: Mã đồng tiền
  5. Honor = payment: Sự thanh toán
  6. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp
  7. Payment terms/method = Terms of payment: Phương thức thanh toán quốc tế
  8. Shipment period: Thời hạn giao hàng
  9. Advising bank: Ngân hàng thông báo
  10. Documentary credit: Tín dụng chứng từ
  11. Typing errors: Lỗi đánh máy
  12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ
  13. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng
  14. Bank receipt = Bank slip: Biên lai chuyển tiền
  15. Clean collection: Nhờ thu phiếu trơn
  16. Amendments: Chỉnh sửa
  17. Spelling: Lỗi chính tả
  18. Documents against payment(D/P): Nhờ thu trả ngay
  19. Exchange rate: Tỷ giá
  20. Correction: Các sửa đổi
  21. Interest rate: Lãi suất
  22. Credit: Tín dụng
  23. Discrepancy: Bất đồng chứng từ
  24. Correction: Các sửa đổi
  25. Reference no: Số tham chiếu
  26. Drawing: Việc ký phát
  27. Documents against acceptance (D/A): Nhờ thu trả chậm
  28. Freight to collect: Cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
  29. Freight prepaid: Cước phí trả trước
  30. Freight payable at: Cước phí thanh toán tại…
  31. Elsewhere: Thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)

 

8. Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngành Logistics

Could you send me the brochure and sample for advanced reference?
Bạn vui lòng gửi cho tôi mẫu sản phẩm và danh sách giới thiệu để tham khảo trước cuộc họp được không.
 
Let’s discuss about delay and result of delay
Chúng ta hãy thảo luận về thanh toán chậm hay hậu quả của nó.

We have been started for six years and have a very good reputation in this field
Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực này được sáu năm và rất có uy tín.

We are a big wholesaler of leather products and would like to enter into business relations with you
Công ty tôi là một đại lý phân phối sỉ các mặt hàng thuộc da và rất hy vọng thiết lập quan hệ hợp tác với công ty các bạn.
 
May we introduce ourselves as a manufacturer of leather shoes and gloves?
Tôi rất hân hạnh được giới thiệu với các bạn về công ty chúng tôi – một công ty có truyền thống sản xuất giày và găng tay da.
 

9.  Bài tập từ vựng tiếng Anh ngành Logistics

Bạn đã nhớ được bao nhiêu từ vựng trong ở triên? Hãy thử sức với bài tập nho nhỏ sau nhé

Đề bài: Hãy chọn ngữ nghĩa phù hợp với các từ sau

  1. Consignment note
  2. Laycan
  3. Certificate of inspection
  4. Cargo Outturn Report (COR)
  5. Shipper certification for live animal
  6. Forwarder’s certificate of receipt
  7. Office’s letter of recommendation
  8. Pre-alert:
  9. Application for Marine Cargo Insurance
  10. Nature of goods
  11. Balance of materials 

 
Đáp án

  1. Giấy gửi hàng
  2. Thời gian tàu đến cảng
  3. Chứng nhận giám định
  4. Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
  5. Xác nhận của chủ hàng về động vật sống
  6. Biên lai nhận hàng của người giao nhận
  7. Giấy giới thiệu
  8. Bộ hồ sơ (agent send to Folder)
  9. Giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
  10. Biên bản tình trạng hàng hóa
  11. Bảng cân đối định mức

Hy vọng những chia sẻ siêu chi tiết trên về 111 từ vựng tiếng Anh ngành Logistics các bạn sẽ trang bị cho mình nền tảng Anh ngữ vững chắc, sớm tự tin giao tiếp. 

Nếu bạn băn khoăn không biết bắt đầu từ đâu, mình đang có trình độ nào. Cô Hoa tháng này tặng 19 suất test trình độ miễn phí cho 19 bạn đăng ký đầu tiên. 

Xem thêm:

  1. Lộ trình học tiếng Anh văn phòng dành cho người đi làm bứt phá sự nghiệp
  2. Cách học tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu không phải ai cũng biết
  3. Bật mí 3 cách luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến master cho người mới bắt đầu