111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Marketing

Thân là một người làm marketing làm sao để xây dựng sự nghiệp vững vàng, trở thành nhân tố sáng giá trong ngành marketing. Đó là có khả năng Anh ngữ. Bước đầu hãy trang bị cho mình 111+ từ vựng tiếng Anh căn bản của ngành Marketing. 

Marketing là ngành nghề hot và bùng nổ mạnh mẽ nhất trong những năm gần đây. Đầu vào các trường Đại học lên tới 27,28 điểm tương đương với các trường Y. Nguồn cung nhất lực này càng lớn, đồng nghĩa với việc cạnh tranh càng cao. Marketing là một ngành dễ vào nhưng cũng khó phát triển lâu dài với nghề được. Thân là một người làm marketing làm sao để xây dựng sự nghiệp vững vàng, trở thành nhân tố sáng giá trong ngành marketing. Đó là có khả năng Anh ngữ. Bước đầu hãy trang bị cho mình 111+ từ vựng tiếng Anh căn bản của ngành Marketing. 

Làm sao để học hết list từ vựng này, làm sao để chữa bệnh “Học trước quên sau”?

1. 3 lưu ý để học dai nhớ lâu từ vựng tiếng Anh

- Ôn tập ngắt quãng

Theo nguyên lý não bộ, kiến thức mới học sẽ lưu vào trí nhớ ngắn hạn, nếu ta không học lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 21 ngày kể từ ngày học đầu tiên, thì ta sẽ quên sạch những gì mình học. Do đó, để nhớ dai, nhớ lâu từ vựng mới học, ghi nhớ vào tiềm thức thì bạn cần ôn lại từ mới đó trong vòng 24h, 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 21 ngày,...Người ta còn gọi cách học này là spaced repetition (Ôn tập ngắt quãng).

- Học theo cụm từ, theo câu

Phản xạ nói chậm, mất một vài phút với bậm bẹ câu, khó trong việc sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh. Một trong những nguyên nhân chủ yếu của tình trạng trên là do lúc học từ vựng bạn chỉ học từ đơn lẻ mà không học theo cụm, theo câu. Do đó, để phản xạ nói nhanh hơn, tự tin nói tiếng Anh tự nhiên thì lưu ý khi học hãy học theo cụm, theo câu.

- Lồng cảm xúc khi học từ

Những gì gắn với cảm xúc chúng ta sẽ thường nhớ rất lâu. Từ vựng tiếng Anh cũng vậy, mỗi từ ngữ bạn học hãy cố gắng lồng những cảm xúc, liên tưởng từ đó mình sẽ dùng trong hoàn cảnh nào, gợi nhớ đến câu chuyện, tình huống nào,...càng suy nghĩ về từ vựng đó, gắn nhiều cảm xúc vào cụm từ đó, chắc chắn bạn sẽ nhớ lâu hơn bao giờ hết.

2. Thời điểm học lý tưởng

Ngoài cách học, thì thời điểm học cũng tác động đến khả năng tiếp thu, ghi nhớ của não bộ. Theo nghiên cứu của các chuyên gia, khung thời gian chúng ta tập trung nhất và đầu óc minh mẫn là sáng sớm.

Timeline một ngày học lý tưởng

  • Buổi tối: Học chủ động nghe chép chính tả, takenote lại từ vựng mới
  • Sáng sớm: Học từ vựng mới, nghe lại bài tối qua vừa nghe
  • Trong ngày lấy từ vựng ra ôn lại và ghe bất cứ lúc nào khi rảnh rỗi.

Một trong những yếu tố tác động đến khả năng ghi nhớ của não bộ là dinh dưỡng và giấc ngủ.

  • Đảm bảo ngủ đủ 8h/ngày, thời điểm vàng ngủ lúc 22h00 -6h sáng dậy học.
  • Tăng cường ăn những thực phẩm chứa chất béo lành mạnh như lạc, mè rang, bơ,.... Năng lượng béo ngọt là năng lượng trí nhớ cho não bộ..

3. 30 Từ vựng tiếng Anh Ngành Marketing - Phần 1

Đây là những bộ từ vựng bạn có thể áp dụng trong đa tình huống của ngành, đọc hiểu được các tài liệu nghiên cứu, research thông tin trong ngoài nước. Có tiếng Anh vững chắc là khởi đầu cho hành trình tiếp thu biển tri thức nhân loại, học các khóa học Online chuyên sâu về Marketing,.

  1. advertising /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/: quảng cáo
  2. auction-type pricing: định giá trên cơ sở đấu giá
  3. benefit: lợi ích
  4. break-even analysis phân tích hoà vốn
  5. break-even point điểm hòa vốn
  6. buyer người mua
  7. by-product pricing định giá sản phẩm thứ cấp
  8. captive-product pricing định giá sản phẩm bắt buộc
  9. cash discount giảm giá vì trả tiền mặt
  10. cash rebate phiếu giảm giá
  11. channel level cấp kênh
  12. channel management quản trị kênh phân phối
  13. channels kênh(phân phối)
  14. communication channel kênh truyền thông
  15. consumer người tiêu dùng
  16. copyright bản quyền
  17. cost chi phí
  18. coverage mức độ che phủ (kênh phân phối)
  19. brand acceptability: chấp nhận nhãn hiệu
  20. brand awareness nhận thức nhãn hiệu
  21. brand equity giá trị nhãn hiệu
  22. brand loyalty trung thành nhãn hiệu
  23. brand mark dấu hiệu của nhãn hiệu
  24. brand name nhãn hiệu/tên hiệu
  25. evaluation of alternatives đánh giá phương án
  26. exchange trao đổi
  27. exclusive distribution phân phối độc quyền
  28. franchising chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
  29. functional discount giảm giá chức năng
  30. gatekeeper người gác cửa(trong hành vi mua)

4. 30 Từ vựng tiếng Anh căn bản Ngành Marketing - Phần 2

  1. geographical pricing định giá theo vị trí địa lý
  2. going-rate pricing định giá theo giá thị trường
  3. group pricing định giá theo nhóm
  4. horizontal conflict mâu thuẫn hàng ngang
  5. image pricing định giá theo hình ảnh
  6. income elasticity co giãn (của cầu) theo thu nhập
  7. influencer người ảnh hưởng
  8. information search tìm kiếm thông tin
  9. learning curve hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
  10. list price giá niêm yết
  11. location pricing định giá theo vị trí và không gian mua
  12. long-run average cost – là chi phí trung bình trong dài hạn
  13. loss-leader pricing định giá lỗ để kéo khách
  14. mail questionnaire /meɪl ˌkwes.tʃəˈneər/, phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
  15. market coverage mức độ che phủ thị trường
  16. marketing /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/, tiếp thị
  17. marketing channel kênh tiếp thị
  18. marketing concept quan điểm tiếp thị
  19. marketing decision support system hệ thống hỗ trợ ra quyết định
  20. marketing information system: hệ thống thông tin tiếp thị
  21. marketing intelligence tình báo tiếp thị
  22. marketing mix /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ mɪks/, tiếp thị hỗn hợp
  23. marketing research /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ rɪˈsɜːtʃ/, nghiên cứu tiếp thị
  24. markup pricing định giá cộng lời vào chi phí
  25. mass-customization marketing tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  26. mass-marketing tiếp thị đại trà
  27. middle majority /―mЁd.lך ּmə―dЪΰr.ə.ti/, nhóm (khách hàng) số đông
  28. modified rebuy mua lại có thay đổi
  29. purchase decision quyết định mua
  30. purchaser /ˈpɜː.tʃə.sər/, người mua (trong hành vi mua)

5. 30 Từ vựng tiếng Anh thông dụng Ngành Marketing - Phần 3

  1. mro-maintenance repair operating: sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
  2. multi-channel conflict mâu thuẫn đa cấp
  3. natural environment yếu tố (môi trường) tự nhiên
  4. need /niːd/, nhu cầu
  5. network /ˈnet.wɜːk/, mạng lưới
  6. observation /ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/, quan sát
  7. oem – original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
  8. optional- feature pricing định giá theo tính năng tùy chọn
  9. packaging đóng gói
  10.  perceived – value pricing định giá theo giá trị nhận thức
  11.  personal interviewing phỏng vấn trực tiếp
  12. physical distribution phân phối vật chất
  13. place/pleɪs/, phân phối
  14. political-legal environment yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
  15. positioning định vị
  16. post-purchase behavior hành vi sau mua
  17. price /praɪs/, giá
  18. product concept quan điểm trọng sản phẩm
  19. product-building pricing định giá trọn gói
  20. product-from pricing định giá theo hình thức sản phẩm
  21. production concept quan điểm trọng sản xuất
  22. product-line pricing định giá theo họ sản phẩm
  23. product-mix pricing định giá theo chiến lược sản phẩm
  24.  product-variety marketing tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
  25. promotion /prəˈməʊ.ʃən/, chiêu thị
  26. promotion pricing đánh giá khuyến mãi
  27. public relation /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃən/, quan hệ cộng đồng
  28. pull strategy /pʊl ˈstræt.ə.dʒi/, chiến lược (tiếp thị) kéo
  29. purchase decision quyết định mua
  30. purchaser /ˈpɜː.tʃə.sər/, người mua (trong hành vi mua)

6. Từ vựng bổ sung

  1. push strategy /pʊʃ ˈstræt.ə.dʒi/, chiến lược tiếp thị đẩy
  2. quantity discount giảm giá cho số lượng mua lớn
  3. questionnaire /ˌkwes.tʃəˈneər/, bảng câu hỏi
  4. relationship marketing /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/, tiếp thị dựa trên quan hệ
  5. research and development (r&d) nghiên cứu và phát triển
  6. retailer /ˈriː.teɪ.lər/, nhà bán lẻ
  7. sales concept quan điểm trọng bán hàng
  8. sales information system hệ thống thông tin bán hàng
  9. sales promotion khuyến mãi
  10. satisfaction /ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/, sự thỏa mãn
  11.  
  12. sealed-bid auction đấu giá kín
  13. seasonal discount giảm giá theo mùa
  14. secondary data thông tin thứ cấp
  15. segment /ˈseɡ.mənt/, phân khúc
  16. segmentation (chiến lược) phân thị trường
  17. selective attention sàng lọc
  18. selective distortion chỉnh đốn
  19. selective distribution phân phối sàn lọc
  20. selective retention /sɪˈlek.tɪv rɪˈten.ʃən/, khắc họa
  21. service channel kênh dịch vụ
  22. short-run average cost –sac chi phí trung bình trong ngắn hạn
  23. social –cultural environment yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
  24. social marketing concept quan điểm tiếp thị xã hội
  25. special-event pricing định giá cho những sự kiện đặc biệt
  26.  straight rebuy mua lại trực tiếp
  27. subculture /ˈsʌbˌkʌl.tʃər/, văn hóa phụ
  28. survey /ˈsɜː.veɪ/, điều tra
  29. survival objective /səˈvaɪ.vəl əbˈdʒek.tɪv/, mục tiêu tồn tại
  30. target market /ˈtɑː.ɡɪt ˈmɑː.kɪt/, thị trường mục tiêu
  31. target marketing /ˈtɑː.ɡɪt ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/, tiếp thị mục tiêu
  32. target-return pricing định giá theo lợi nhuận mục tiêu
  33. task environment môi trường tác nghiệp

7. Bài tập từ vựng tiếng Anh ngành Marketing

Bạn đã nhớ được bao nhiêu từ vựng trong ở triên? Hãy thử sức với bài tập nho nhỏ sau nhé

Đề bài: Hãy chọn ngữ nghĩa phù hợp với các từ sau

  1. brand acceptability: chấp nhận nhãn hiệu
  2. brand awareness nhận thức nhãn hiệu
  3. brand equity giá trị nhãn hiệu
  4. brand loyalty trung thành nhãn hiệu
  5. brand mark dấu hiệu của nhãn hiệu
  6. brand name nhãn hiệu/tên hiệu
  7. evaluation of alternatives đánh giá phương án
  8. exchange trao đổi
  9. exclusive distribution phân phối độc quyền

Đáp án:

  1. Chấp nhận nhãn hiệu
  2. Nhận thức nhãn hiệu
  3. Giá trị nhãn hiệu
  4. Trung thành nhãn hiệu
  5. Dấu hiệu của nhãn hiệu
  6. Nhãn hiệu/tên hiệu
  7. Đánh giá phương án
  8. Trao đổi
  9. Phân phối độc quyền

8. Bật mí 2 bí quyết tăng tốc độ thành thạo Anh ngữ

- Biến tiếng Anh thành một phần cuộc sống của bạn

Tiếng Anh là một ngôn ngữ, cách nhanh nhất để thành thạo ngôn ngữ này là dùng hàng ngày. Điện thoại để ngôn ngữ tiếng Anh, tìm kiếm tài liệu, research thông tin, học kiến thức mới bằng tiếng Anh. Coi tiếng Anh là một phần trong cuộc sống của bạn. Như vậy khi càng tiếp xúc nhiều với tiếng Anh, bạn sẽ càng nhạy bén với ngôn ngữ này.

- Xuất phát sớm, thực hành đều

“Năm nay mình 30 tuổi rồi, không còn trẻ để học tiếng Anh nữa?” Nhiều bạn có suy nghĩ như vậy. Nhưng thực tế, Tại lớp học của Ms Hoa Giao tiếp học viên đủ mọi lựa tuổi, thậm chí còn có bạn tuổi trung niên, học viên 78 tuổi.

Học tiếng Anh chưa bao giờ là quá muộn,  chỉ cần chúng ta bắt đầu, kiên trì luyện tập mỗi ngày chắc chắn ta sẽ sớm tự tin giao tiếp Anh ngữ.

Nếu bạn băn khoăn không biết bắt đầu từ đâu, mình đang có trình độ nào. Cô Hoa tháng này tặng 19 suất test trình độ miễn phí cho 19 bạn đăng ký đầu tiên. 

Hy vọng bài chia sẻ chi tiết về cách học, 111+ từ vựng tiếng Anh ngành Marketing sẽ giúp bạn sớm tự tin giao tiếp Anh ngữ, ứng dụng tốt vào công việc và cuộc sống.
 

Xem thêm:

  1. Lộ trình học tiếng Anh văn phòng dành cho người đi làm bứt phá sự nghiệp

  2. Cách học tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu không phải ai cũng biết

  3. Bật mí 3 cách luyện nghe tiếng Anh từ 0 đến master cho người mới bắt đầu