10 chủ đề học từ vựng tiếng anh giao tiếp - Phần 3

10 chủ đề học từ vựng tiếng anh giao tiếp - Phần 3
Hơn 90% người học tiếng anh cảm thấy “ngán ngẩm” vì nhồi nhét từ vựng mãi không tiếp thu được. Đó là khi bạn chưa biết cách học từ vựng qua chủ đề. Dưới đây là 10 chủ đề bạn nên học đầu tiên khi học từ vựng giao tiếp

Đây là phần cuối trong 10 chủ đề học từ vựng tiếng anh giao tiếp. Các bạn học và ôn luyện thường xuyên với bạn bè, đồng nghiệp để kỹ năng giao tiếp của mình thêm tự nhiên và tự tin hơn nhé. Nếu cần hỗ trợ giải đáp các thắc mắc thì đừng ngại nhắn cho cô nha.

2.7 Từ vựng tiếng anh về chủ đề sở thích 

Từ vựng về các hoạt động

  • To the cinema (gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə): đi xem phim
  • Go swimming (gəʊ ˈswɪmɪŋ): Đi bơi
  • Knit (nɪt): đan lát
  • Chat with friends (ʧæt wɪð frɛndz): tán gẫu với bạn bè
  • Gardening (ˈɡɑːr.dən);; Làm vườn
  • Play chess (pleɪ ʧɛs): chơi cờ
  • Hang out with friends (hæŋ aʊt wɪð frɛndz): đi chơi với bạn
  • Collect stamp (kəˈlɛkt stæmp): sưu tập con tem
  • Walk the dog (wɔːk ðə dɒg): dắt chó đi dạo
  • Do sports (duː spɔːts): chơi thể thao
  • Play computer games (pleɪ kəmˈpjuːtə geɪmz): chơi game
  • Play an instrument (pleɪ ən ˈɪnstrʊmənt): chơi nhạc cụ
  • Watch television (wɒʧ ˈtɛlɪˌvɪʒən): xem tivi
  • Go skateboarding (gəʊ ˈskeɪtbɔːdɪŋ): trượt ván
  • Go shopping (gəʊ ˈʃɒpɪŋ): đi mua sắm
  • Listen to music (ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk): nghe nhạc
  • Go camping (gəʊ ˈkæmpɪŋ): đi cắm trại
  • Take photo (teɪk ˈfəʊtəʊ): chụp ảnh
  • Do magic tricks (duː ˈmæʤɪk trɪks): làm ảo thuật
  • Explore (ɪksˈplɔ): đi thám hiểm
  • Go for a walk (gəʊ fɔːr ə wɔːk); Đi dạo
  • Fly kites (flaɪ kaɪts): thả diều
  • Go to the pub (gəʊ tuː ðə pʌb): Đến quán bia, rượu
  • Jogging (ˈdʒɑː.ɡɪŋ): Chạy bộ
  • Build things (bɪld θɪŋz): chơi xếp hình
  • Listen to music (ˈlɪs.ən tə’mjuː.zɪk): Nghe nhạc
  • Read books (riːd bʊks): đọc sách
  • Sing (sɪŋ): Hát
  • Sleep (sli:p): Ngủ
  • Surf net (sɜːf nɛt): Lướt net
  • Collect things (kəˈlɛkt θɪŋz): sưu tập đồ
  • Take photographs (teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf): Chụp ảnh
  • Mountaineering (ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ): Đi leo núi
  • Travel (ˈtræv.əl): Du lịch
  • Go partying (gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ): Đi dự tiệc

Từ vừng về các môn thể thao

  • Volleyball (ˈvɒlɪˌbɔːl): bóng chuyền
  • Baseball (ˈbeɪsbɔːl): bóng chày
  • Boxing (ˈbɑːk.sɪŋ): Đấm bốc
  • Croquet (kroʊˈkeɪ): Chơi cro ke
  • Football (ˈfʊtbɔːl): bóng đá
  • Golf (ɡɑːlf): Đánh golf
  • Basketball (ˈbɑːskɪtˌbɔːl): bóng rổ
  • Gymnastics (dʒɪmˈnæs.tɪks): Thể dục dụng cụ
  • Table tennis (ˈteɪbl ˈtɛnɪs): bóng bàn
  • Badminton (ˈbædmɪntən): cầu lông
  • Bodybuilding (ˈbɒdɪˌbɪldɪŋ): tập thể hình
  • Bowling (ˈbəʊlɪŋ): chơi bowling
  • Diving (ˈdaɪvɪŋ): lặn
  • Cycling (ˈsaɪklɪŋ): đạp xe
  • Skate (skeɪt): ván trượt
  • Fencing (ˈfɛnsɪŋ): nhảy rào
  • Tennis (ˈtɛnɪs): tennis
  • Yoga (ˈjəʊgə): yoga

2.8 Từ vựng tiếng anh về du lịch

Từ vựng về các phương tiện di chuyển

  • Car /kɑːr/: Ô tô
  • Bicycle/ bike /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ baɪk/: Xe đạp
  • Motorcycle/ motorbike /ˈməʊ.təˌsaɪ.kəl/ˈməʊ.tə.baɪk/: Xe máy
  • Minicab/Cab  /ˈmɪn.i.kæb/ kæb/: Xe cho thuê
  • Tram /træm/: Xe điện
  • Caravan /ˈkær.ə.væn/: Xe nhà di động
  • Bus /bʌs/: Xe buýt
  • Bus schedule /bʌs ˈʃedʒ.uːl/ Lịch trình xe buýt
  • Taxi /ˈtæk.si/: Xe taxi
  • Underground/ˌʌn.dəˈɡraʊnd/: Tàu điện ngầm
  • Subway /ˈsʌb.weɪ/: Tàu điện ngầm
  • High-speed train /ˌhaɪˈspiːd treɪn/: Tàu cao tốc
  • Railway train /ˈreɪl.weɪ treɪn/: Tàu hỏa
  • Rail schedule /reɪl ˈʃedʒ.uːl/: Lịch trình tàu hỏa
  • Coach /kəʊtʃ/: Xe khách
  • Boat /bəʊt/: Thuyền
  • Ferry /ˈfer.i/: Phà
  • Speedboat /ˈspiːd.bəʊt/: Tàu siêu tốc
  • Ship  /ʃɪp/: Tàu thủy
  • Sailboat /ˈseɪl.bəʊt/: Thuyền buồm
  • Cruise ship /kruːz ʃɪp/: Tàu du lịch (du thuyền)
  • Airplane/ plan /ˈeə.pleɪn/ plæn/: Máy bay
  • Excursion /ɪkˈskɜːʃn/: Vé máy bay khuyến mại / hạ giá
  • promotion airfare /prəˈməʊʃn/ /ˈeəfeə(r)/: Vé máy bay khuyến mại / hạ giá
  • Airline schedule /ˈeə.laɪn ˈʃedʒ.uːl/: Lịch bay
  • Helicopter /ˈhel.ɪˌkɒp.tər/: Trực thăng
  • Hot-air balloon /hɒtˈeə bəˌluːn/: Khinh khí cầu
  • Glider /ˈɡlaɪ.dər/: Tàu lượn
  • Destination /ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/: Điểm đến

Từ vựng về các dịch vụ du lịch

  • Ecotourism/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/: Du lịch sinh thái
  • Hot spot/ˈhɑt ˌspɑt/: Nơi có nhiều hoạt động giải trí
  • High season/ˌhaɪ ˈsiː.zən/: Mùa cao điểm
  • International tourist/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈtʊə.rɪst/: Khách du lịch quốc tế
  • Low Season/ˈləʊ ˌsiː.zən/: Mùa ít khách
  • Loyalty programme/ˈlɔɪ.əl ˈprəʊ.ɡræm/: Chương trình khách hàng thường xuyên
  • Manifest/ˈmæn.ɪ.fest/: Bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay…)
  • Operator/ˈɒpəreɪtər/: Người vận hành, người điều hành
  • Package tour/ˈpæk.ɪdʒ ˌtʊər/: Tour trọn gói
  • Inclusive tour / /ɪnˈkluː.sɪv tʊər/: Tour trọn gói
  • Preferred product/prɪˈfɜːd ˈprɒd.ʌkt/: Sản phẩm ưu đãi
  • Retail Travel Agency/ˈriː.teɪl ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒən.si/: Đại lý bán lẻ về du lịch
  • Room only/ruːm ˈəʊn.li/: Đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
  • Travel itinerary/ˈtræv.əl aɪˈtɪn.ər.ər.i/: Hành trình du lịch
  • Timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/: Lịch trình
  • Tourism/ˈtʊə.rɪ.zəm/: Ngành du lịch
  • Tourist/ Traveller/ˈtʊə.rɪst/ ˈtræv.əl.ər/: Khách du lịch
  • Tour guide/tʊər ɡaɪd/: Hướng dẫn viên du lịch
  • Tour Voucher/tʊər ˈvaʊ.tʃər/: Phiếu dịch vụ du lịch
  • Tour Wholesaler/tʊər ˈhəʊlˌseɪ.lər/: Hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)
  • Transfer/trænsˈfɜːr/: Vận chuyển (hành khách)
  • Travel Advisories/ˈtræv.əl ədˈvaɪ.zər.i/: Thông tin cảnh báo du lịch
  • Travel Desk Agent/ˈtræv.əl desk ˈeɪ.dʒənt/: Nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)
  • Travel Trade/ˈtræv.əl treɪd/: Kinh doanh du lịch
  • Single room/ˌsɪŋ.ɡəl ˈruːm/: Phòng đơn
  • Double room/ˌdʌb.əl ˈruːm/: Phòng đôi
  • Twin room/twɪn ˈruːm/: Phòng hai giường
  • Triple room/ˈtrɪp.əl ˈruːm/ :Phòng ba giường
  • UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới
  • Vietnam National Administration of Tourism: Tổng cục du lịch Việt Nam

2.9 Từ vựng tiếng anh về môi trường

  • Acid rain /æsɪd reɪn/ mưa axit
  • Air /eər/ không khí
  • Air pollution //eər pəˈluː.ʃən/ ô nhiễm không khí
  • Alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế
  • Atmosphare /ˈæt.mə.sfɪər/ khí quyển
  • Biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/ đa dạng sinh học
  • Biosphere reserve /ˈbaɪoʊsfɪr rɪˈzɜːrv/: khu dự trữ sinh quyển
  • Climate /ˈklaɪ.mət/ khí hậu
  • Climate change / ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/: biến đổi khí hậu
  • Deforestation /ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/: ô nhiễm không khí
  • Destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy
  • Disposal /dɪsˈpəʊzəl/ sự vứt bỏ
  • Draught /drɑːft/ hạn hán
  • Dust /dʌst/ bụi bẩn
  • Ecosystem /ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ hệ sinh thái
  • Eco-tourism /ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/: du lịch sinh thái
  • Fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/ phân bón
  • Forest fire /ˈfɒr.ɪst ˌfaɪər/ cháy rừng
  • Global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
  • Greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/ hiệu ứng nhà kính
  • Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ nhà kính
  • Groundwater /ˈɡraʊndwɔːtər/: nước ngầm
  • Jungle /ˈdʒʌŋɡl/: rừng nhiệt đới
  • Meadow /ˈmedoʊ/: đồng cỏ
  • Nature reserve /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/: khu bảo tồn thiên nhiên
  • Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
  • Natural disaster /ˈnætʃrəl dɪˈzæstər/: thiên tai
  • Oil spill /ɔɪl spɪl/ sự cố tràn dầu
  • Pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
  • Poaching /ˈpoʊtʃɪŋ/: nạn săn bắn trộm
  • Pollution /pəˈluː.ʃən/ ô nhiễm
  • Pollutant /pəˈluːtənt/: chất gây ô nhiễm
  • Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ sự bảo tồn
  • Protection /prəˈtek.ʃən/ bảo vệ
  • Protection forest /prəˈtekʃn ˈfɑːrɪst/: rừng phòng hộ
  • Purity /ˈpjʊr·ət̬·i/ trong lành, tinh khiết thanh lọc
  • Rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ rừng nhiệt đới
  • Sea level /siː ˈlɛvl/ mực nước biển
  • Sewage /ˈsjuːɪʤ/ : nước thải
  • Soil erosion /sɔɪl ɪˈroʊʒn/ sự xói mòn đất
  • Soil pollution /sɔɪl/ pəˈluː.ʃən/ ô nhiễm đất
  • Solar power /ˈsoʊlər ˈpaʊər/ năng lượng mặt trời
  • Toxic fume /ˈtɑːksɪk fjuːm/: khí độc
  • Waste treatment facility /weɪstˈtriːtmənt fəˈsɪləti/: thiết bị xử lí chất thải
  • Water pollution /ˈwɑːtər pəˈluːʃn/: ô nhiễm nước
  • Wind power /wɪndˈpaʊər/: năng lượng gió

2.10 Từ vựng tiếng anh về giao thông

Từ vựng về các phương tiện giao thông đường bộ

  • Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạp
  • Car (ka:): Ô tô
  • Caravan
  • Coach
  • High-speed train
  • Minicab (mɪnɪkæb/kæb): Xe cho thuê
  • Moped (məʊpɛd): Xe máy có bàn đạp
  • Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máy
  • Railway train
  • Scooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)
  • Tram (træm): Xe điện
  • Truck
  • Van (væn): Xe tải có kích thước nhỏ

Từ vựng về các phương tiện giao thông đường thủy

  • Boat (bəʊt): Thuyền
  • Canoe: xuồng
  • Cargo ship (kɑːgəʊ ʃɪp): Tau chở hàng hóa trên biển
  • Cruise ship (kruːz ʃɪp): Tàu du lịch
  • Ferry (ˈfɛri): Phà
  • Hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/: tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Rowing boat (rəʊɪŋ bəʊt): Thuyền buồm loại có mái chèo
  • Sailboat (seɪlbəʊt): Thuyền buồm
  • Ship /ʃɪp/: tàu thủy
  • Speedboat /ˈspiːdbəʊt/: tàu siêu tốc

Từ vựng về các phương tiện giao thông đường hàng không

  • Helicopter (ˈhɛlɪkɒptə): Trực thăng
  • Airplane/ plan (ˈeəpleɪn/ plæn): Máy bay
  • Propeller plane (prəˈpɛlə pleɪn): Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
  • Glider (ˈglaɪdə): Tàu lượn
  • Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

Trên đây là 10 chủ đề từ vựng tiếng anh giao tiếp thường gặp nhất. Các bạn nên đặt ra mục tiêu ôn tập hợp lý để ghi nhớ từ vựng và học tập thật tốt nhé.

Và đây là Ebook 1000 từ vựng trong số tay giao tiếp cô dành tặng các bạn. Chúc các bạn luôn học tốt.

Link tải Ebook: Tại đây