Thay đổi để đón cơ hội mới
Nhận lộ trình FREE
Unit 4: Từ vựng về điều kiện thời tiết trong hàng không
Cùng cô tìm hiểu về từ vựng về điều kiện thời tiết trong hàng không các bạn nhé!
Bài viết hôm nay sẽ chia sẻ cho các bạn một số từ vựng dùng để miêu tả điều kiện thời tiết trong hàng không. Trước đó, cùng mshoagiaotiep nối các bức tranh với những cụm từ trong bài nhé!
|
1 . |
2. |
|
3. |
|
|
4. |
5. |
|
6. |
7. |
|
8. |
9. |
|
10. |
Sau đây là đáp án:
1. a – birds – chim
2. h – snow drifts – bãi tuyết dày
3. e – heavy rain – mưa nặng hạt
4. i– strong winds – gió thổi mạnh
5. f – sandstorm – bão cát
6. j – volcanic cloud – mây núi lửa
7. c- earth tremors – động đất
8. g – slush – tuyết rơi dày
9. d- hail – mưa đã
10. b- CB clouds – mây vũ tích
Hi vọng các bạn đã nắm được một số cụm từ vựng hay. Ghi chép và vận dụng thường xuyên bạn nhé!
Liên kết nhanh
-
Lịch khai giảng
-
Giáo trình tự học tiếng anh
Bài viết được xem nhiều nhất
Ngữ pháp tiếng Anh
Phát âm