Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh

Thứ hai ngày 10 thg 02 năm 2020
Câu hỏi đuôi trong tiếng Anh

Nếu như bạn đang băn khoăn chưa biết sử dụng câu hỏi đuôi trong tiếng anh như thế nào cho đúng và đạt hiệu quả cao trong giao tiếp. Vậy thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây để có câu trả lời thỏa đáng nhé!

I. Lý thuyết về câu hỏi đuôi

Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn ở cuối câu trần thuật.

Nguyên tắc thành lập câu hỏi đuôi:

  • Vế đằng trước là khẳng định (+) thì phần đuôi là phủ định (-).
  • Vế đằng trước là phủ định (-) thì phần đuôi là khẳng định (+).

Câu hỏi đuôi

Ví dụ: You play the guitar, don’t you

II. Cách dùng câu hỏi đuôi

Bảng tổng hợp câu hỏi đuôi với các thì trong tiếng Anh

Thì

Động từ Tobe

Động từ Thường

Hiện tại đơn

S + am/is/are + O, isn’t/ aren’t + S?

Vd: He is hand some, isn’t he?

S + don’t/doesn’t + V + O, do/does + S?

Vd: She like me, don’t she?

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V_ing, isn’t/ aren’t + S?

Vd: You are studying, aren’t  you?

 

Thì hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed, haven’t/ hasn’t + S?

Vd: He has been here all week, hasn’t he?


 

Thì quá khứ đơn

S + was/were + O, wasn’t/weren’t + S?

Vd: He was reading, wasn’t he?

S + V2/ed + O, didn’t + S?

 

Vd: He did come here, didn’t he?

Thì quá khứ hoàn thành

 

S + had + V(ed, pII), hadn’t + S?,   

Vd: He had met you before, Hadn’t He?

Thì tương lai đơn

S + will + V_inf, won’t + S?

Vd: It will rain, won’t it?

 

 

 
Bảng tổng hợp câu hỏi đuôi với động từ khuyết thiếu
 

Câu hỏi đuôi với động từ khuyết thiếu

Ví dụ

Can

She can speak english, can’t she?

Must

We must be patient, Mustn’t we?

Should

I should do it again? Should n’t I ?

Ought to

He ought to do that, oughtn’t he?

May

You may see me tomorrow, Mayn’t you?

Might

He Might join me for dinner, Might n’t he?

 
Những lưu ý khi sử dụng câu hỏi đuôi:
  • Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta không được sử dụng "not" thay cho dạng viết tắt "n't"
  • Đối với câu mệnh lệnh câu hỏi đuôi luôn sẽ là "will you".
  • Nếu chủ ngữ là " everything, nothing, anything, something.." thì câu hỏi đuôi dùng "it".
  • Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ:
    Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi. Ví dụ: I don’t believe john can do it, can he?
  • Câu đầu có It seems that + mệnh đề phụ, thì lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi. Ví dụ: It seems that you are wrong, aren’t you?
Một vài cấu trúc ngữ pháp khác có thể bạn quan tâm
1. Cấu trúc when, while trong tiếng Anh 
2. Các thì trong tiếng Anh
3. Câu điều kiện

III. Bài tập trắc nghiệm câu hỏi đuôi

Bài tập 1:

  1. You are studying Spanish,…..?
  2. You play the piano, ……?
  3. He speaks french,.....?
  4. She can run quickly,….?
  5. We don’t have time to do it,….?
  6. They live in a big house,….?
  7. You aren’t going to the party,....?
  8. He watches television every night,....?
  9. They won’t go away for the weekend,....?
  10. We read this book last lesson,.....?

Đáp án;

  1. Aren’t you
  2. Don’t you
  3. Doesn’t he
  4. Can’t he
  5. Do we
  6. Don’t they
  7. Are you
  8. Doesn’t he
  9. Will they
  10. Didn’t we

 

Bài tập 2:

1. It’s time to go, ________?

2. I’m right, ________?

3. You had seen it before, ________?

4. Everybody looked so miserable, ________?

5. You wouldn’t do that, _______?

6. He’ll be there, _______?

7. Everybody will be there, _______?

8. She’s had too much to do lately, _______?

9. It won’t happen, _______?

10. They should be here soon, _______?

11. I’m not intruding, _______?

12. Nobody’s got to leave early, _______?

13. That dog’s very noisy, _______?

14. You have got to arrive before half past eight, _______?

15. They took it, _______?

16. That’s the shop where you used to work, ________?

17. The book’s a best-seller, _______?

18. You haven’t got a sister, _______?

19. I’m in trouble, _______?

20. You would tell me if you knew, _______?

21. You’d rather not tell me, _______?

Đáp án:

1.isn’t it

2.aren’t I

3.hadn’t you

4.didn’t they

5.would you

6.won’t he

7.won’t they

8.hasn’t she

9.will it

10.shouldn’t they

11.am I

12.have they

13.isn’t it

14.haven’t you

15.didn’t they

16.isn’t it

17.isn’t it

18.have you

19.aren’t I

20.wouldn’t you

21.would you


Trên đây là tổng hợp những kiến thức bạn cần biết về cấu trúc câu hỏi đuôi trong tiếng Anh. Các bạn nhớ thường xuyên luyện tập để thành thạo cấu trúc này nhé.

Chúc các bạn học tốt!

>>> Tham khảo thêm phương pháp học phản xạ truyền cảm hứng

Để được tư vấn miễn phí về lộ trình học giao tiếp cho người mất gốc, các bạn để lại thông tin tại đây để được hỗ trợ nhé!