Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất

Thứ ba ngày 10 thg 12 năm 2019
Trọn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất
Nếu bạn đang cần tìm kiếm bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện phục vụ cho quá trình học tập hay làm việc. Vậy thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây!

1. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện lạnh

A

  • Air change rate : Định mức thay đổi không khí
  • Air conditioner : Máy điều hòa không khí
  • Air curtain : Màn không khi nóng
  • Air filter : Bộ lọc không khí
  • Air handing unit : Thiết bị quạt lớn thổi không khí luân chuyển trong nhà
  • Air vent : Ống thông gió
  • Air washer : Thiết bị làm sạch không khí bằng tia nước phun hạt nhỏ
  • Attenuator : Thiết bị làm giảm ồn truyền theo ống dẫn không khí lạnh

B

  • Boiler : Nồi nấu nước (lớn), nồi hơi
  • Btu-British thermal unit : Đơn vị nhiệt Anh; Đơn vị công suất của máy điều hòa không khí
  • Burner : Thiết bị đốt của nồi nấu nước

C

  • Ceiling diffuser : Miệng phân phối không khí lạnh ở trần
  • Chiller : Thiết bị làm mát không khí
  • Circulating pump : Bơm luân chuyển nước nóng
  • Condenser : Thiết bị làm ngưng tụ hơi nước từ không khí trong phòng
  • Constant flow rate controller : Bộ điều hòa lưu lượng không khí lạnh lắp đặt trong ống dẫn không khí lạnh khi có hỏa hoạn
  • Convection air current : Luồng không khí đối lưu nhiệt
  • Convector heater : Bobộ phát nhiệt đối lưu (tạo ra luồng không khí đối lưu nhiệt)

D

  • Dehumidifier : Thiết bị làm khô không khí
  • Distribution head : Miệng phân phối không khí lạnh
  • Duct : Ống dẫn không khí lạnh

E

  • Extract air : Không khí do quạt hút ra ngoài trời
  • Extract fan : Quạt hút không khí từ trong nhà ra ngoài trời

F

  • Flue : Ống khói từ nồi nấu nước lên trên mái nhà

G

  • Grille : Nắp có khe cho không khí đi qua

H

  • Heat exchanger; calorifier : Bộ trao đổi nhiệt
  • Heat piping system : Hệ thống sưởi ấm trong nhà
  • Heating design : Thiết kế sưởi
  • Heating unit; heat emitter : Thiết bị phát nhiệt; chẳng hạn như một lò sưởi điện
  • Humidifier : Thiết bị phun nước hạt nhỏ
  • Humidity : Độ ẩm

I

  • Intumescent fire damper : Thiết bị đóng bằng vật liệu nở ra khi có hỏa hoạn
  • Intumescent material : Vật liệu có tính năng nở lớn khi nóng

R

  • Radiator : Lò sưởi điện
  • Refrigeration plant : Máy lớn điều hòa không khí
  • Roof vent : Ống thông gió trên mái

S

  • Smoke detector : Thiết bị dò khói và báo động

V

  • Ventilation duct : Ống thông gió lớn, dạng hộp hoặc tròn

Tiếng anh chuyên ngành điện

>>>TÌm hiểu thêm một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành khác Tại đây

2. Bộ Từ vựng chuyên ngành điện - điện tử

A

  • Accesssories : phụ kiện
  • Active power : công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  • Alarm bell : chuông báo tự động
  • Ammeter : Ampe kế
  • Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

B

  • Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  • Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Brush: chổi than.
  • Burglar alarm : chuông báo trộm
  • Busbar : Thanh dẫn
  • Busbar Differential relay: rơle so lệch thanh cái.

C

  • Cable :cáp điện
  • Capacitor : Tụ điện
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Check valve: van một chiều.
  • Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  • Circuit breaker: máy cắt.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Conduit :ống bọc
  • Connector: dây nối.
  • Contactor : Công tắc tơ
  • Control board: bảng điều khiển.
  • Control switch: cần điều khiển.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Cooling fan : Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Coupling: khớp nối
  • Current :dòng điện
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Current transformer : Máy biến dòng
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường.

D

  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Differential relay: rơ le so lệch.
  • Direct current: điện 1 chiều
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  • Disconnecting switch: Dao cách ly.
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  • Distance relay: rơ le khoảng cách.
  • Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

E

  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Exciter: máy kích thích.

F

  • Field amp: dòng điện kích thích.
  • Field volt: điện áp kích thích.
  • Field: cuộn dây kích thích.
  • Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Fire retardant : Chất cản cháy
  • Fixture: bộ đèn
  • Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

G

  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  • Generator: máy phát điện
  • Governor: bộ điều tốc

H

  • High voltage: cao thế
  • Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  • Hydrolic: thủy lực

I

  • Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  • Illuminance : sự chiếu sáng
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời

J

  • Jack: đầu cắm

L

  • Lamp: đèn
  • Lead: dây đo của đồng hồ.
  • Leakage current : dòng rò
  • Lifting lug : Vấu cầu
  • Light emitting diode : Điốt phát sáng
  • Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  • Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  • Live wire :dây nóng
  • Low voltage : hạ thế
  • Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn

M

  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Magnetic contact : công tắc điện từ
  • Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

N

  • Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  • Neutral bar : Thanh trung hoà
  • Neutral wire: dây nguội

O

  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  • Over current relay: Rơ le quá dòng.
  • Over voltage relay: rơ le quá áp.
  • Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

P

  • Phase reversal : Độ lệch pha
  • Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  • Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  • Photoelectric cell : tế bào quang điện
  • Position switch: tiếp điểm vị trí.
  • Potential pulse : Điện áp xung
  • Power plant: nhà máy điện.
  • Power station: trạm điện.
  • Power transformer: Biến áp lực.
  • Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  • Pressure switch: công tắc áp suất.
  • Protective relay: rơ le bảo vệ.

R

  • Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  • Rated current : Dòng định mức
  • Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Relay : Rơ le
  • Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

S

  • Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  • Selector switch: cần lựa chọn.
  • Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Smoke bell : chuông báo khói
  • Smoke detector : đầu dò khói
  • Solenoid valve: Van điện từ.
  • Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  • Starting current : Dòng khởi động
  • Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  • Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  • Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  • Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

T

  • Tachogenerator: máy phát tốc.
  • Tachometer: tốc độ kế
  • Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  • Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
  • Time delay relay: rơ le thời gian.
  • Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
  • Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

U

  • Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

V

  • Vector group : Tổ đầu dây
  • Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  • Voltage drop : Sụt áp
  • Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  • Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

W

  • Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  • Winding: dây quấn
  • Wire :dây điện, dây dẫn điện

Tiếng anh chuyên ngành điện

3. Tiếng anh chuyên ngành điện nước

A

  • absolute salinity: Độ muối tuyệt đối
  • Adjusting valve : van điều chỉnh
  • Air-operated valve : van khí nén
  • Alarm valve : van báo động
  • Angle valve : van góc
  • Automatic valve : van tự động

B

  • Back valve : van ngược
  • Balanced needle valve : van kim cân bằng
  • Balanced valve : van cân bằng
  • Bioassay: Sự thử sinh học
  • Borehold : bãi giếng
  • Break-point chlorination: Điểm clo hoá tới hạn
  • By pass flow: Dòng chảy tràn qua hố thu

C

  • Canal: Kênh đào
  • Catch tank : bình xả
  • Centrifugal: Li tâm
  • Chlorine contact tank: Bể khử trùng Clo
  • Clapper valve : van bản lề
  • Clarifier: bể lắng
  • Collector well : Giếng thu nước 
  • Compartmented tank : thùng nhiều ngăn, bình chứa nhiều ngăn
  • Composite sample: Mẫu tổ hợp
  • Conduit: Ống dẫn
  • Continuous sampling: Lấy mẫu liên tục
  • Corrosivity: Tính ăn mòn
  • Cut-off valve : van ngắt, van chặn

D

  • Destritus tank : bể tự hoại
  • Dialysis: Sự thẩm tách

F

  • Filter : bể lọc
  • Float tank : thùng có phao, bình có phao
  • Flowing water tank : bể nước chảy
  • Fraction impervious (pervious): Khả năng thấm nước
  • Free board: Khoảng cách nước dâng cho phép
  • Free carbon dioxide: Cacbon dioxit tự do
  • Free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
  • Fuel valve : van nhiên liệu

G

  • Gate valve : van cổng
  • Gathering tank : bình góp, bể góp
  • Gauging tank : thùng đong, bình đong
  • Governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
  • Ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm
  • Ground water stream : dòng nước ngầm
  • Gutter flow characteristics: Đặc điểm dòng chảy dọc đan rãnh

H

  • Hardness: Độ cứng

M

  • Mixed media filtration: Lọc qua môi trường hỗn hợp
  • Mushroom valve : van đĩa

N

  • Non-alkaline hardness: Độ cứng không kiềm
  • Nozzle control valve : van điều khiển vòi phun

O

  • Overhead storage water tank : tháp nước có áp
  • Overpressure valve : van quá áp

P

  • Parameter: thông số
  • Pervious: Hút nước
  • Pump : Máy bơm
  • Pumping station : trạm bơm

S

  • Sampling network: Mạng lưới lấy mẫu
  • sand tank : thùng cát
  • Sedimentation basin/tank : Bể lắng
  • self-closing valve : van tự đóng, van tự khóa
  • Sensitivity (K): Độ nhạy (K)
  • separating tank : bình lắng, bình tách
  • septic tank : hố phân tự hoại, hố rác tự hoại
  • Settleable solids: Chất rắn có thể lắng được
  • settling basin/tank : bể lắng
  • sewage tank : bể lắng nước thải
  • shut-off valve : van ngắt
  • Side slope: Dốc bên
  • slide valve : van trượt
  • slime tank : bể lắng mùn khoan 
  • Slow sand filtration: Sự lọc chậm bằng cát
  • slurry tank : thùng vữa, bể lắng mùn khoan, thùng nước mùn
  • Snap sample: Mẫu đơn
  • Solids: Chất rắn
  • spring valve : van lò xo
  • Stabiliation: Sự ổn định
  • Stagnant water: Nước tù
  • starting valve : van khởi động
  • steam valve : van hơi

T

  • Transmission pipeline : tuyến ống truyền tải
  • Treated water : Nước đã qua xử lý
  • Tributary streams: đường tụ thuỷ

U

  • Underground storage tank : bể chứa ngầm

V

  • Vacuum tank : thùng chân không, bình chân không

W

  • Water softening system: Cụm làm mềm nước
  • Water tank : bể nước, thùng nước, téc nước
  • Water-cooled valve : van làm nguội bằng nước
  • Water-storage tank : bể trữ nước
  • Water-storage tank : bể trữ nước
  • Work on the system: Công trình trên mạng

 

Trên đây là trọn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành điện đầy đủ nhất.

Hy vọng đã giúp ích được cho các em!

Để được tư vấn miễn phí về lộ trình học giao tiếp cho người mất gốc, các bạn để lại thông tin tại đây để được hỗ trợ nhé!