Business English | Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành | Ms Hoa Giao Tiếp
Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành - Business English là chuỗi bài học để nâng cao kỹ năng nghe nói thông qua các đoạn hội thoại riêng biệt từng ngành. Thông qua mỗi video sẽ cung cấp cho các bạn những tình huống thường gặp phải trong ngành và một số từ vựng mới làm phong phú hơn vốn từ của bạn.
Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành bao gồm 6 số:
- Tiếng Anh chuyên ngành IT
- Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán
- Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
- Tiếng Anh chuyên ngành Sales
- Tiếng Anh chuyên ngành Designer
- Tiếng Anh chuyên ngành Logistic
1. Tiếng Anh chuyên ngành IT
Một số thuật ngữ chuyên ngành bạn cần phải biết:
Operating system /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌsɪs.təm/ : hệ điều hành
Multi-user /ˈmʌltiˌjuːzər/: Đa người dùng
Alphanumeric data /ˌæl.fə.njuːˈmer.ɪk/: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
Point-to-Point Protocol (PPP): Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
Authority work /əˈθɔːr.ə.t̬i/: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.
Alphabetical catalog /ˌæl.fəˈbet̬.ɪ.kəl ˈkæt.əl.ɒɡ// : Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Broad classification /brɑːd ˌklæs.ə.fəˈkeɪ.ʃən/: Phân loại tổng quát
Cluster controller /ˈklʌs.tɚ kənˈtroʊ.lɚ/: Bộ điều khiển trùm
Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Open System Interconnection (OSI) hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
Packet /ˈpæk.ɪt/: Gói dữ liệu
Source Code /ˈsɔːrs ˌkoʊd/: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
Port /pɔːt/: Cổng
Cataloging /ˈkæt.əl.ɒɡ/: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm
Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
Remote Access /rɪˈmoʊt ˈæk.ses/ Truy cập từ xa qua mạng
2. Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán
Một số từ vựng về ngành Kế Toán bạn nên bỏ túi:
Break-even point(breɪk–ˈiːvənpɔɪnt): Điểm hòa vốn
Calls in arrear (kɔlz ɪn əˈɹɪə): Vốn gọi trả sau
Capital (ˈkæpətəl): Vốn
Authorized capital (ˈɔθəˌraɪzd ˈkæpətəl): Vốn điều lệ
Called-up capital (kɔld–ʌp ˈkæpətəl): Vốn đã gọi
Capital expenditure (ˈkæpətəl ɪkˈspɛndəʧər): Chi phí đầu tư
Invested capital (ɪnˈvɛstəd ˈkæpətəl): Vốn đầu tư
Issued capital (ˈɪʃud ˈkæpətəl): Vốn phát hành
Uncalled capital (ənˈkɔld ˈkæpətəl): Vốn chưa gọi
Working capital (ˈwɜrkɪŋ ˈkæpətəl): Vốn lưu động (hoạt động)
Carriage (ˈkærɪʤ): Chi phí vận chuyển
Carriage inwards (ˈkærɪʤ ˈɪnwərdz): Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
Carriage outwards (ˈkærɪʤ ˈaʊtwərdz): Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
Carrying cost (ˈkæriɪŋ kɑst): Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
Conversion costs (kənˈvɜrʒən kɑsts): Chi phí chế biến
Cost accumulation (kɑst əˌkjumjəˈleɪʃən): Sự tập hợp chi phí
Cost application (kɑst ˌæpləˈkeɪʃən): Sự phân bổ chi phí
Cost concept (kɑst ˈkɑnsɛpt): Nguyên tắc giá phí lịch sử
Cost object (kɑst ˈɑbʤɛkt): Đối tượng tính giá thành
Cost of goods sold (kɑst ʌv gʊdz soʊld): Nguyên giá hàng bán
Closing stock (ˈkloʊzɪŋ stɑk): Tồn kho cuối kỳ
Depletion (dɪˈpliʃən): Sự hao cạn
Depreciation (dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Khấu hao
Causes of depreciation (ˈkɑzəz ʌv dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Các nguyên do tính khấu hao
Depreciation of goodwill (dɪˌpriʃiˈeɪʃən ʌv ˈgʊˈdwɪl): Khấu hao uy tín
Nature of depreciation (ˈneɪʧər ʌv dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Bản chất của khấu hao
Provision for depreciation (prəˈvɪʒən fɔr dɪˌpriʃiˈeɪʃən): Dự phòng khấu hao
Reducing balance method (rəˈdusɪŋ ˈbæləns ˈmɛθəd): Phương pháp giảm dần
Straight-line method (streɪt–laɪn ˈmɛθəd): Phương pháp đường thẳng
Direct costs (dəˈrɛkt kɑsts): Chi phí trực tiếp
Expenses prepaid (ɪkˈspɛnsəz priˈpeɪd): Chi phí trả trước
Factory overhead expenses (ˈfæktəri ˈoʊvərˌhɛd ɪkˈspɛnsəz): Chi phí quản lý phân xưởng
3. Tiếng Anh chuyên ngành Marketing
-
Campaign Reach: Tiếp cận chiến dịch
-
Celebrity-Driven Content: Nội dung hướng đến người dùng.
- Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
- Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
- Cash rebate: Chiết khấu tiền mặt
- Channel level: Cấp kênh
- Channel management: Quản trị kênh phân phối
- Channels: Kênh (phân phối)
- Communication channel: Kênh truyền thông
- Consumer: Người tiêu dùng
- Copyright: Bản quyền
- Cost: Chi phí
- Coverage: Mức độ che phủ (kênh phân phối)
- Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
- Culture: Văn hóa
- Customer: Khách hàng
- Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng.
⇒ Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing
4. Tiếng Anh chuyên ngành Sales
5. Tiếng Anh chuyên ngành Designer
Design (n): bản phác thảo; (v) thiết kế
Graphic Design: Thiết kế đồ họa
Architect (n): kiến trúc sư
Architecture (n): kiến trúc
Architectural (adj): thuộc kiến trúc
Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công
Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
Scale (n): tỷ lệ, quy mô, phạm vi
Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
Cube (n): hình lập phương
Hemisphere (n): bán cầu
Pyramid (n): kim tự tháp
Triangular prism (n): lăng trụ tam giác
Rectangular prism (n): lăng trụ hình chữ nhật
Cylinder (n): hình trụ
6. Tiếng Anh chuyên ngành Logistic
Export/import policy: Chính sách xuất/nhập khẩu
Supplier: Nhà cung cấp
Border gate: Cửa khẩu
Non-tariff zones: Khu phi thuế quan
Special consumption tax: Thuế tiêu thụ đặc biệt
Customs: Hải quan
Logistics coordinator: Nhân viên điều vận
Export-import process: Quy trình xuất nhập khẩu
Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu
Export: Xuất khẩu
Exclusive distributor: Nhà phân phối độc quyền
Export/import policy: Chính sách xuất/nhập khẩu
Expiry date: Ngày hết hạn hiệu lực
Expiry date: Ngày hết hạn hợp đồng
Bonded warehouse: Kho ngoại quan
Commission based agent: Đại lý trung gian
Inbound: Hàng nhập
Outbound: Hàng xuất
Manufacturer: Nhà sản xuất
Customs declaration form: Tờ khai hải quan
Exporter: Nhân viên xuất khẩu/ người xuất khẩu
Customs broker: Đại lý hải quan
Ngoài ra, bạn có thể tải trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành để lưu lại và học thêm mỗi ngày nhé.
Hy vọng chuỗi bài học này sẽ giúp bạn tự tin hơn với tiếng Anh chuyên ngành của mình và cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh hiệu quả.
Chúc các bạn học tập thật tốt!
Các bạn có thể học thêm kho bài học tiếng Anh giao tiếp miễn phí của cô: tại đây
Nhận lộ trình FREE
-
Lịch khai giảng
-
Giáo trình tự học tiếng anh