10 Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng Hàng Ngày (Bí Quyết Giao Tiếp)
Với những người mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp, ngữ pháp và các cấu trúc tiếng Anh luôn khiến họ phải lo lắng. Nên bắt đầu từ đâu và như thế nào để xây dựng một nền tảng vững chắc? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi đó nhé!
|
Xem thêm: |
I. CÁC CẤU TRÚC
1. CẤU TRÚC GET USED TO
a. Cách dùng
Cấu trúc này dùng để diễn tả một thói quen từ trước đến nay của ai đó.
b. Cấu trúc
|
S + TO BE/GET USED TO + V-ING |
Cụm TO BE/GET USED TO được hiểu là quen làm …
c. Ví dụ
- I am used to eating with chopsticks
- We are used to staying at home on weekend
2. CẤU TRÚC PREFER TO
a. Cách dùng
Cấu trúc Prefer to dùng để so sánh rằng bạn thích mộIt đối tượng hoặc hành động này hơn đối tương hoặc hành động kia.
b. Công thức
|
S + PREFER + N/V-ING + TO N/V-ING |
Câu sử dụng cấu trúc này mang ý nghĩa: thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm gì.
c. Ví dụ
- I prefer dog to cat
- I prefer staying at home to going out
3. CẤU TRÚC FEEL LIKE
a. Cách dùng
Hầu hết chúng ta đều biết “feel” nghĩa là cảm nhận, cảm thấy. Vậy nếu kết hợp cũng “like” ở phía sau thì sao? Chúng sẽ mang nghĩa là cảm thấy muốn được làm gì đó.
b. Công thức
|
S + FEEL LIKE + V-ING |
c. Ví dụ
- I feel like running to him right now
- We feel like going for a picnic together
4. CẤU TRÚC PLAN TO DO SMT
a. Cách dùng
Khi trình bày một dự định, kế hoạch mà bạn đang dự định làm, bạn sẽ sử dụng cấu trúc này.
b. Công thức
|
TO PLAN + TO V + O |
c. Ví dụ
- I plan to married her in near future
- We planed to go for a picnic
5. CẤU TRÚC ENOUGH TO DO SMT
a. Cách dùng
Khi muốn diễn tả ai đó đủ khả năng, điều kiện để làm một điều gì đó, ta sử dụng cấu trúc Enough to.
b. Công thức
|
S + V + ADJ/ADV + ENOUGH + FOR SOMEONE + TO DO SOMETHING |
c. Ví dụ
- She is old enough to drink wine
- They are rich enough to buy a new house
6. CẤU TRÚC USED TO
a. Cách dùng
Cấu trúc này được dùng để thuật lại những thói quen đã từng có trong quá khứ nhưng nay không còn tiếp diễn nữa.
b. Công thức
|
S + USED TO + V-infinitive |
Cấu trúc này mang ý nghĩa: ai đó thường làm gì trong quá khứ.
c. Ví dụ
I used to go to the zoo with my parent when I was young
He used to smoke a lot of cigarettes a day
7. CẤU TRÚC SPEND ON
a. Cách dùng
Cấu trúc Spend … on được hiểu là dành, đầu tư cái gì vào việc gì và được sử dụng trong những câu mang ý nghĩa như vậy.
b. Công thức
|
S + SPEND + N + ON SOMETHING/V-ING |
c. Ví dụ
- I spend amount of time on make up
- She spend 10 hours working a day
8. CẤU TRÚC REMEMBER DOING
a. Cách dùng
Remember doing được sử dụng để nói rằng ai đó nhớ đã làm một việc gì rồi.
b. Công thức
|
S + REMEMBER + V-ING |
c. Ví dụ
- I remember seeing him
- She remember visiting this place
9. CẤU TRÚC INTERESTED IN
a. Cách dùng
Interested in được sử dụng để nói đến một sở thích, mối quan tâm của ai đó.
b. Công thức
|
S + TOBE + INTTERESTED IN + N/V-ING |
c. Ví dụ
- Jenny is interested in going shopping
- She is interested in working
10. CẤU TRÚC SO THAT
a. Cách dùng
So-that khi kết hợp với nhau trong câu được hiểu là quá … đến nỗi mà. Hiểu một cách khác, cấu trúc này thể hiện sự thật diễn ra vượt ngoài khả năng của chủ thể.
b. Công thức
|
S + V + SO + ADJ/ADV + THAT + S + V |
c. Ví dụ
- This table is so heavy that I cannot carry on
- The book is so long that I can’t read it
II. BÀI TẬP LUYỆN THÊM
1. Bài tập
Điền những cấu trúc trên vào chỗ trống cho phù hợp
1. Vietnamese __________ using chopsticks to eat
2. I __________ coffe __________ orange juice
3. I __________ to be rich right now
4. We __________ go to a concert on weekend
5. Mie is beautiful __________ be a miss universe
6. Diane don’t travel much now. She __________ travel a lot, but she prefers to stay at home these days
7. I __________ all day __________ staying with him
8. He __________ writing this novel
9. John is __________ playing game. He can stay at home all day to play game
10. This lesson is __________ difficult __________ I can not self-study
2. Đáp án
1. Vietnamese __________ using chopsticks to eat
è Get used to
2. I __________ coffe __________ orange juice
è Prefer … to
3. I __________ to be rich right now
è Feel like
4. We __________ go to a concert on weekend
è Plan to
5. Mie is beautiful __________ be a miss universe
è Enough __________ to
6. Diane don’t travel much now. She __________ travel a lot, but she prefers to stay at home these days
è Used to
7. I __________ all day __________ staying with him
è Spend … on
8. He __________ writing this novel
è remember
9. John is __________ playing game. He can stay at home all day to play game
è Interested in
10. This lesson is __________ difficult __________ I can not self-study
è So … that
Nhận lộ trình FREE
-
Lịch khai giảng
-
Giáo trình tự học tiếng anh
