Tiếng Anh chuyên ngành IT CNTT

Phương pháp học kèm tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Phương pháp học kèm tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin hiệu quả. Link download tài liệu tiếng Anh công nghệ thông tin hay.

Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin ngày có vai trò quan trọng. Việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thông tin nói riêng cũng như học tiếng Anh nói chung sẽ giúp chúng ta đến gần hơn với đỉnh cao công nghệ bởi tiếng Anh là ngôn ngữ chung của công nghệ thông tin.

Hôm nay, Ms Hoa giao tiếp công việc sẽ giúp bạn định hướng học tiếng Anh công nghệ thông tin với phương pháp đúng đắn, kèm một số tài liệu có thể giúp ích cho bạn.

Xem thêm bài viết: 

Để học tốt tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, bạn cần chú ý những điểm sau:

Nắm chắc tiếng Anh căn bản

Trước khi đi vào tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, bạn cần nắm chắc tiếng Anh căn bản, tức nền tảng cho tiếng Anh của bạn. Nếu không chắc tiếng Anh cơ bản, bạn sẽ khó nắm bắt kiến thức cũng như khó khăn trong việc tiếp thu tiếng Anh chuyên ngành. Hãy đi từ nền tảng nhất đến chuyên sâu, đó là điều cần thiết.

Test trình độ tiếng Anh miễn phí tại Ms Hoa Giao tiếp

Đầu tư thời gian, công sức cho việc học

Một khi đã có nền tảng tiếng Anh cơ bản, bạn có thể bắt đầu tiếp cận chuyên ngành với từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, ngữ pháp tiếng Anh công nghệ thông tin đến giao tiếp… Điều này cần bạn đầu tư thời gian, công sức cho việc học. Không giống như tiếng Anh cơ bản, khi đã đi sâu vào chuyên ngành, bạn sẽ gặp nhiều khó khăn hơn và cần tập trung hơn.

Tạo thêm nhiều cơ hội thực hành, học thêm qua sách báo, đồng nghiệp

Một khi bạn đã làm trong ngành công nghệ thông tin, bạn sẽ có nhiều cơ hội thực hành tiếng Anh hơn bao giờ hết. Bạn có thể tích lũy vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin thông qua các công việc hàng ngày. Bên cạnh đó, bạn có thể học thêm nhiều qua sách báo, thực hành cùng đồng nghiệp. Thực hành là cách tốt nhất giúp bạn tiến bộ. Vậy nên hãy tạo cho mình môi trường để luôn luôn trau dồi, thực hành, bạn sẽ tiến bộ trong thời gian ngắn.

Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin hay gặp nhất:

-Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .

-Memory : bộ nhớ

-Microprocessor: bộ vi xử lý

-Operation : thao tác

-Storage : lưu trữ

-Configuration (n) Cấu hình

-Protocol (n) Giao thức

-Technical (a) Thuộc về kỹ thuật

-Pinpoint (v) Chỉ ra một cách chính xác

-Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ

-Operating system (n)

-Multi-user (n) Đa người dùng

-Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.

-PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

-Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.

-Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

-Broad classification: Phân loại tổng quát

-Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

-Gateway (n) Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

-OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI

-Packet: Gói dữ liệu

-Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

-Port: Cổng

-Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging,

nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing

-Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

-Graphics (n)

-Hardware (n) Phần cứng/ software: phần mềm

-Text (n) Văn bản chỉ bao gồm ký tự

-Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

-Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

Bên cạnh đó, Ms Hoa giao tiếp công việc tặng bạn tài liệu học tiếng Anh công nghệ thông tin do học viện Bưu chính viễn thông ấn hành. Các bạn download TẠI ĐÂY.

Việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin nói riêng và học tiếng Anh công nghệ thông tin nói chung cần một quá trình lâu dài và tập trung. Hãy cố gắng thật nhiều, một khi đã thành thạo, bạn sẽ thấy công sức bỏ ra là hoàn toàn xứng đáng. Chúc bạn thành công.

Hỗ trợ trực tuyến