Tiếng Anh Kế toán - Ngân hàng

Tiếng Anh kế toán - Từ điển thuật ngữ tiếng Anh kế toán phải biết

Tiếng Anh kế toán - Từ điển thuật ngữ tiếng Anh kế toán phải biết
Download từ điển tiếng Anh kế toán. Từ điển thuật ngữ tiếng Anh kế toán dân kế toán phải biết.

Nếu bạn đang học tiếng Anh kế toán, chắc chắn bạn không thể bỏ qua bản tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh kế toán dưới đây. Các từ dưới đây đều là những từ khá thông dụng mà bạn sẽ gặp phải khi làm việc. Hãy ghi nhớ nhé!

Xem thêm bài viết: 

Trước khi tải bộ tài liệu, bạn cần nắm được một số yếu tố để học tốt tiếng Anh kế toán dưới đây:

Chắc kiến thức, nghiệp vụ kế toán

Trước khi học tốt tiếng Anh thì một điều tiên quyết chính là bạn phải giỏi chuyên môn, nghiệp vụ kế toán. Nếu không nắm chắc các kiến thức này bằng tiếng Việt, việc học tiếng Anh kế toán sẽ rất khó khăn.

Tự tạo động lực học tiếng Anh

Học tiếng Anh hay bất cứ môn học nào cũng vậy, bạn đều cần có sự yêu thích để có thể ăn ngủ với tiếng Anh. Học tiếng Anh kế toán chứng tỏ bạn chuẩn bị hoặc đang làm trong ngành. Do vậy, bạn sẽ có một môi trường thực sự để sống trong tiếng Anh kế toán, thực hành thường xuyên trong công việc. Hãy tạo cho mình sự yêu thích khi học tiếng Anh để có thể đạt kết quả tốt nhất.

Thử dịch các tài liệu chuyên ngành

Hiện nay, các tài liệu học tiếng Anh kế toán được Việt hóa không nhiều, hầu hết là các tài liệu tiếng Anh. Do vậy, để tìm hiểu sâu hơn về tiếng Anh chuyên ngành, bạn có thể thử đọc và dịch các tài liệu tiếng Anh. Điều này sẽ giúp bạn có cơ hội thực hành và hiểu hơn về kế toán, ứng dụng ngay vào công việc của bạn.

Thực hành, thực hành và thực hành

Không có cách nào học tiếng Anh hiệu quả nếu bạn không thực hành. Tiếng Anh kế toán là một môn chuyên ngành lại càng yêu cầu thực hành nhiều hơn. Bạn khó có thể tự thực hành tiếng Anh kế toán một mình mà nên nhờ các đồng nghiệp, những người có chuyên môn để giúp ích cho việc học của mình.

Tiếng Anh kế toán - Từ điển thuật ngữ tiếng Anh kế toán phải biết

Nắm chắc 4 yếu tố trên, bạn hãy bắt tay ngay vào việc học tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Download bộ tài liệu tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh kế toán dưới đây để bổ sung vào các tài liệu cần thiết cho bạn nhé. Một số từ vựng trong tài liệu tổng hợp:

  1. Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được
  2. Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần
  3. Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
  4. Complexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạp
  5. Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  6. Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T
  7. Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định
  8. Working capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)
  9. Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ
  10. Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì
  11. Carrying cost /ˈkering  kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  12. Process cost system /ˈprɑːses  kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  13. Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
  14. Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  15. Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl  kɑːst/ Giá gốc
  16. Cash flow statement /kæʃ  floʊ  ˈsteɪt.mənt/  Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  17. Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  18. Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
  19. Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức
  20. Straight­ line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng

Download tài liệu tổng hợp này TẠI ĐÂY.

Học tiếng Anh kế toán cần một quá trình lâu dài và đòi hỏi nhiều nỗ lực. Hãy tạo cho mình thói quen học tập, sự yêu thích khi học tiếng Anh để đạt kết quả cao, sử dụng tài liệu thuật ngữ tiếng Anh kế toán này hiệu quả. Chúc các bạn thành công.

Hỗ trợ trực tuyến