GIÁO TRÌNH TOPIC 7 - FRIENDS | 30 NGÀY CHINH PHỤC 8 CHỦ ĐIỂM GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT
Thứ ba ngày 12 thg 05 năm 2020
GIÁO TRÌNH TOPIC 7 - FRIENDS | 30 NGÀY CHINH PHỤC 8 CHỦ ĐIỂM GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT

GIÁO TRÌNH TOPIC 7 - FRIENDS | 30 NGÀY CHINH PHỤC 8 CHỦ ĐIỂM GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT

1. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐIỂM FRIENDS (Bạn bè) | 30 NGÀY CHINH PHỤC 8 CHỦ ĐIỂM GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT

Words

Part of speech

Phonetics

Meaning

Acquaintance

N

/əˈkweɪn.təns/

Người quen

Companion

N

 /kəmˈpæn.jən/

Bạn đồng hành

Colleague

N

/ˈkɑː.liːɡ/

Đồng nghiệp

2am friend

N

/tuː/

Bạn tâm giao

Cyberfriend

N

/saɪ.bɚ/

Bạn qua mạng

Social friend

N

/ˈsoʊ.ʃəl/

Bạn xã giao

Family friend

N

/ˈfæm.əl.i/

Người hòa hợp với tất cả các thành viên trong gia đình

 

Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến ngoại hình bạn bè

Words

Part of speech

Phonetics

Meaning

Attractive

adj

/əˈtræk.tɪv/

Thu hút

Chubby

adj

/ˈtʃʌb.i/

Mũm mỉm

Slender

adj

/ˈslen.dɚ/

Gầy nhưng trông khỏe mạnh

Ordinary

adj

 /ˈɔːr.dən.er.i/

Thường thường (ngoại hình không nổi trội)

Muscular

adj

/ˈmʌs.kjə.lɚ/

Có cơ bắp

Fit

adj

/fit/

Khỏe khoắn

Tattooed

adj

 /tætˈuːd/

Có hình xăm

Unkempt

adj

/ʌnˈkempt/

Bê bối

 

Các cụm động từ và thành ngữ liên quan đến bạn bè

Words

Meaning

to make friend

Kết bạn

to be near and dear to someone

Quan trọng với ai

To have ups and downs

Đồng cam cộng khổ

to go out with

đi ra ngoài với ai đó

to spend time with

đi chơi cùng nhau, dành thời gian cho nhau

 

Đoạn văn miêu tả bạn bè

FRIENDSHIP

I am Barbara Sloan. I am 51. I am going to talk about my experience with friendship. how many friendships do you know that have lasted for a long time without a single meeting? That's what happened to me and my French pen friend Michele. We started writing to each other as teenagers but it was 36 years before we come to face to face. she was 6 months older than me.

I looked for pen friends as I didn't have neither a sister nor a brother to talk to. I remembered the day when my father brought me an envelope and inside was a letter and a picture of Michele. Over the years, we swapped pictures of our families, gifts and souvenirs.

in 1972, I married Alan, a decorator. Michele sent me a golden necklace as a wedding present and when my children Linsey, Duncan and Robert were born, presents for all the family arrived every Christmas. In Nov 1998, I was covering Michele's Christmas present when Lindsey said: "why don’t you go over and visit her?"

few weeks later, I wrote to Michele suggesting that I visit her next year. I boarded a plane to France. At the airport, I waited long when a blond woman shouted "Barbara" "Michele???" I replied. We hugged each other so tightly. We spend a very happy week together. I thought of staying for another week, but Alan rang to tell me that Roberto was ill and I had to be there to take care of him.

2 years later, Michele wrote to tell us that she managed to visit Britain. As time went quickly, I and Alan went to the airport to meet her. we waited and waited. Then we came back home. As I am too worried Alan call Michele's home. But her husband told us that she passed away in an accident few hours before she boarded the plane. I was desperate and stopped talking two weeks. After that, sent a lot and lots of letter to Michele's family as if she was still alive.

2. GIÁO TRÌNH TOPIC 7 - FRIENDS |  30 NGÀY CHINH PHỤC 8 CHỦ ĐIỂM GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT

Không thể bỏ qua giáo trình của cô khi học bài nhé. Hãy nhớ là mở giáo trình học xong mới được tra đáp án.

► Link video bài học: https://youtu.be/KabQDuX9Rls

► Giáo trình topic 7: https://bit.ly/giaotrinh_topic7

► Sách giải topic 7: https://bit.ly/sachgiaitopic7

Hi vọng qua 8 chủ đề tiếng Anh giao tiếp thông dụng có thể giúp bạn phần nào tự tin hơn trong giao tiếp. Học tiếng Anh theo chủ đề hay bất kỳ phương pháp nào cũng cần thời gian, sự cố gắng, chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày mới thu về kết quả. Vì thế hãy nỗ lực hết mình, thành công sẽ đến với bạn.
Ms Hoa Giao Tiếp.