Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết

Thứ tư ngày 24 thg 06 năm 2020
Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết

Thì hiện tại đơn là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh. Qua bài viết dưới đây chúng ta hãy cùng làm các bài tập về thì hiện tại đơn nhé. 

I. Ôn tập về thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

Cấu trúc thì hiện tại đơn:

  • Khẳng định (+): S + V (s/es) + O
  • Phủ định (-): S + do / does + not + V + O
  • Nghi vấn (?): Do / Does + S + V ?

>>> Các bạn có thể tìm hiểu thêm về thì hiện tại đơn Tại đây

Bài tập thì hiện tại đơn

 

II. Các dạng bài tập cơ bản về thì hiện tại đơn

Câu 1: Choose the correct form.

  1. We sometimes read/reads books.
  2. Emily go/goes to the disco.
  3. It often rain/rains on Sundays.
  4. Pete and his sister wash/washes the family car.
  5. I always hurry/hurries to the bus stop.

Đáp án

  1. read
  2. goes
  3. rains
  4. wash
  5. hurry

Câu 2: Put the verbs into the correct form.

 

  1. I (to like) lemonade very much.
  2. The girls always (to listen) to pop music.
  3. Janet never (to wear) jeans.
  4. Mr Smith (to teach) Spanish and French.
  5. You (to do) your homework after school.

Đáp án

  1. like
  2. listen
  3. wear
  4. teaches
  5. do

Câu 3: Fill in the correct form of the verbs.

Fill in the correct form of the verbs.

  1. We (to have)  a nice garden.
  2. She (to be) six years old.
  3. Simon (to have) two rabbits and five goldfish.
  4. I (to be) from Vienna, Austria.
  5. They (to be) Sandy's parents.

Đáp án

  1. We have a nice garden.
  2. She is six years old.
  3. Simon has two rabbits and five goldfish.
  4. I am from Vienna, Austria.
  5. They are Sandy's parents.

Câu 4: Make negative sentences.

  1. My father makes breakfast. → 
  2. They are eleven. →
  3. She writes a letter. →
  4. I speak Italian. → 
  5. Danny phones his father on Sundays. → 

Đáp án

  1. My father makes breakfast. → My father doesn't make breakfast.
  2. They are eleven. → They aren't eleven.
  3. She writes a letter. → She doesn't write a letter.
  4. I speak Italian. → I don't speak Italian.
  5. Danny phones his father on Sundays. → Danny doesn't phone his father on Sundays.

Câu 5: Make negative sentences.

  1. My father makes breakfast. → 
  2. They are eleven. →
  3. She writes a letter. →
  4. I speak Italian. → 
  5. Danny phones his father on Sundays. → 

Đáp án

  1. My father makes breakfast. → My father doesn't make breakfast.
  2. They are eleven. → They aren't eleven.
  3. She writes a letter. → She doesn't write a letter.
  4. I speak Italian. → I don't speak Italian.
  5. Danny phones his father on Sundays. → Danny doesn't phone his father on Sundays.

II. Các dạng bài tập nâng cao thì hiện tại đơn

Câu 1: Make sentences out of the words in the first column. Write the correct forms (affirmative sentence, negative sentence, question) in the right columns.

 

affirmative

negative

question

I / speak

 

 

 

you / stop

 

 

 

he / work

 

 

 

she / have / time

 

 

 

it / be / okay

 

 

 

we / be / here

 

 

 

they / have / money

 

 

 

 

Đáp án

 

 

affirmative

negative

question

I / speak

I speak.

I do not speak.

Do I speak?

you / stop

You stop.

You do not stop.

Do you stop?

he / work

He works.

He does not work.

Does he work?

she / have / time

She has time.

She does not have time.

Does she have time?

it / be / okay

It is okay.

It is not okay.

Is it okay?

we / be / here

We are here.

We are not here.

Are we here?

they / have / money

They have money.

They do not have money.

Do they have money?

 
 

Câu 2: Exceptions in Spelling

Write the third person singular. Note that sometimes there are exceptions in spelling.

  1. can - he 
  2. cry - she 
  3. say - he 
  4. go - she 
  5. kiss - he

 

Đáp án

  1. can - he can
  2. cry - she cries
  3. say - he says
  4. go - she goes
  5. kiss - he kisses

Câu 3: Long and Short Forms

Rewrite the sentences in the short form (where the long form is given) or in the long form (where the short form is given).

  1. He doesn't know her. → 
  2. I'm tired. → 
  3. We do not understand. → 
  4. I haven't got a sister. → 
  5. She is not there. →

Đáp án

  1. He doesn't know her. → He does not know her.
  2. I'm tired. → I am tired.
  3. We do not understand. → We don't understand.
  4. I haven't got a sister. → I have not got a sister.
  5. She is not there. → She isn't there.

Các bạn hãy cố gắng hoàn thành thật tốt các bài tập về thì hiện tại đơn trên đây để sớm thành thạo về thì này nhé!

Chúc các bạn học tốt!