Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Thứ hai ngày 29 thg 06 năm 2020
Trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

Trạng từ chỉ thời gian rất thường xuyên được xuất hiện trong văn nói và văn viết tiếng Anh. Chính vì vậy các bạn cần nắm vững chủ thể ngữ pháp này để có thể đạt câu được tốt nhất nhé!

Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time)

Trạng từ chỉ thời gian cho chúng ta biết khi nào một hành động xảy ra, nhưng cũng trong bao lâu và bao lâu. Trạng từ chỉ thời gian là bất biến. Chúng cực kỳ phổ biến trong tiếng Anh. Trạng từ chỉ thời gian có vị trí chuẩn trong một câu tùy thuộc vào trạng từ chỉ thời gian nói với chúng ta điều gì.

Ví dụ: 

  • I have to leave now - Tôi phải đi bây giờ
  • I saw that movie last year - Tôi đã xem bộ phim đó năm ngoái

Cách dùng trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh

1. Trạng từ chỉ thời gian thường được đặt ở đầu hay ở cuối mệnh đề (ở vị trí trước hay vị trí  cuối). Vị trí cuối thường dùng với mệnh lệnh cách (imperative) và các cụm từ đi với till:

  • Eventually he came/He came eventually. (Cuối cùng anh ta đã đến )
  • Then we went home/we went home then. (Sau đó chúng tôi đi về nhà)

Với các thì kép thì afterwards, eventually, lately, now, soon có thể đứng sau trợ động từ :

  • We'll soon be there (Chúng tôi sẽ đến đó ngay)

2. Các trạng từ như: Before (trước), earlỵ (sớm), immediately (ngay tức khắc,ngay khi) và late (muộn, trễ) đứng ở cuối mệnh đề:

  • He came Late. (Anh ta đã đến trễ)
  • I’ll go immediately. (Tôi sẽ đi ngay tức khắc)

Trong trường hợp before và immediately dùng như liên từ (conjunction) thì được đặt ở đầu mệnh đề.

  • Immediately the rain stops we’ll set out. (Ngay khi mưa tạnh chúng ta sẽ lên đường).

3. Since (từ khi), và ever since (mãi từ đó), được dùng với các thì hoàn thành (perfect tenses)

  • Since có thể đứng sau trợ động từ hay ở vị trí cuối sau một động từ ở phủ định hay nghi vấn, ever since (trạng từ) đứng ở vị trí cuối. Các cụm từ và mệnh đề đi với since và ever since thường ở vị trí cuối mặc dù ở vị tri trước cũng có thể dùng được.
  • He's been in bed since his accident/since he broke his Leg.
  • (Anh ta ở trên giường từ lúc bị tai nạn/từ lúc anh ta gãy chân)

4. Yet và Still (trạng từ chỉ thời gian)

  • Yet (Chưa) thường được đặt sau động từ hay sau động từ hay túc từ :
  • He hasn't finished (his breakfast) yet - (Anh ta chưa xong bữa ăn sáng của mình)

Nhưng nếu túc từ gồm có một số lớn từ thì yet có thể đặt trước động từ:

  • He hasn't yet applied for the job we told him about. (Anh ta chưa nộp đơn xin việc làm mà chúng tôi đã bảo với anh ta)

Still (vẫn còn) được đặt sau động từ be và trước các động từ khác :

She is still in bed (Có ta vẫn còn trên giường).

Yet mang nghĩa (bây giờ, lúc này) được dùng chủ yếu với phủ định hay nghi vấn.

Still nhấn mạnh hành động vẫn tiếp tục, nó chủ yếu được dùng với xác định nghi vấn, nhưng cũng có thể dùng với phủ định để nhấn mạnh sự liên tục của một hành động phủ định.

  • He still doesn't understand. (Anh ta vẫn còn không hiểu)
  • He doesn’t understand yet. (Anh ta vẫn còn chưa hiểu)

Xem thêm:

Vị trí thường gặp của trạng từ chỉ thời gian

Trạng từ có thể đứng ở hai vị trí

Vị trí mạnh

Ví trí yếu

frequently

I visit France frequently.

frequently visit France.

generally

Generally, I don't like spicy foods.

generally don't like spicy foods.

normally

I listen to classical music normally.

normally listen to classical music.

occasionally

I go to the opera occasionally.

occasionally go to the opera.

often

Often, I jog in the morning.

often jog in the morning.

regularly

I come to this museum regularly.

regularly come to this museum.

sometimes

I get up very early sometimes.

sometimes get up very early.

usually

I enjoy being with children usually.

usually enjoy being with children.

 

Bài tập về trạng từ chỉ thời gian 

Bài 1: Complete the following sentences using appropriate verbs or adverbs.

1. I saw him ..........................

  • a) yesterday b) tomorrow

2. I ......................... your father tomorrow.

  • a) see b) am seeing

3. My plane ........................ tomorrow.

  • a) leaves b) left

4. I haven't seen her .......................... Monday.

  • a) since b) for

5. I went there .............................

  • a) yesterday b) tomorrow

6. I saw him .......................... morning.

  • a) in yesterday b) yesterday

7. I haven't seen her .........................

  • a) yesterday b) today

8. I haven't seen her since ............................

  • a) yesterday b) tomorrow

9. I ......................... it first thing tomorrow.

  • a) will do b) did c) do

10. I am seeing him ................................ morning.

  • a) tomorrow b) today

11. I might see her .............................

  • a) tomorrow b) yesterday

Đáp án

  • 1. I saw him yesterday.
  • 2. I am seeing your father tomorrow.
  • 3. My plane leaves tomorrow.
  • 4. I haven't seen her since Monday.
  • 5. I went there yesterday.
  • 6. I saw him yesterday morning.
  • 7. I haven't seen her today.
  • 8. I haven't seen her since yesterday.
  • 9. I will do it first thing tomorrow.
  • 10. I am seeing him tomorrow morning.
  • 11. I might see her tomorrow.

II. Arrange the words to make sentences. Place time expressions at the end of the sentence.

  1. haven't / recently / seen / I / him.
  2. I'll / you / see / soon.
  3. afterwards / met / at the pub / him / we.
  4. help / immediately / I / need.
  5. was / arrogant / he / then / very.
  6. ? / now / are / where / you.
  7. ? / to go / where / you / do / want / today.
  8. ? / do / yesterday / did / you / what.
  9. as soon as possible / you / him / the truth / tell / should.
  10. hasn't won / lately / my team.

Answers

  1. haven't / recently / seen / I / him - I haven't seen him recently.
  2. I'll / you / see / soon - I'll see you soon.
  3. afterwards / met / at the pub / him / we - We met him at the pub afterwards.
  4. help / immediately / I / need - I need help immediately.
  5. was / arrogant / he / then / very - He was very arrogant then.
  6. ? / now / are / where / you - Where are you now?
  7. ? / to go / where / you / do / want / today - Where do you want to go today?
  8. ? / do / yesterday / did / you / what - What did you do yesterday?
  9. as soon as possible / you / him / the truth / tell / should - You should tell him the truth as soon as possible.
  10. hasn't won / lately / my team - My team hasn't won lately.

Trên đây là những điều bạn cần biết về trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh. Hy vọng sẽ giúp ích phần nào cho các bạn trong quá trình học tập và rèn luyện. 

Chúc các bạn học tốt!