Basic Grammar

Cấu trúc Suggest - Công thức, cách dùng và bài tập

Cấu trúc Suggest - Công thức, cách dùng và bài tập
Suggest được sử dụng để đề cập đến một ý tưởng, kế hoạch hoặc hành động để người khác xem xét. Theo sau suggest là to V hay V-ing, hãy đọc ngay bài học này nhé.

Rất nhiều người học tiếng Anh gặp khó khăn với suggest vì đây là một động từ khác biệt. Nó không được sử dụng bình thường như các động từ khác trong một câu. Nhưng đừng lo lắng, Ms Hoa Giao tiếp sẽ giúp bạn chinh phục động từ khó tính này.

SUGGEST
/səˈdʒest/

A. Cách dùng Suggest thông dụng

1. Đề cập đến một ý tưởng, kế hoạch hoặc một hành động để người khác xem xét.

  • He suggested a new coffee shop near the university.
    Anh ta gợi ý một quán cà phê mới ngay gần trường đại học.

     
  • [FORMAL] Might I suggest a red wine with your steak, sir?
    [Trang trọng] Thưa Ngài, tôi gợi ý Ngài có thể dùng thêm rượu vang đỏ kèm với bít tết!

     
  • [ + (that) ] She suggests (that) he consider the promotion carefully.
    Cô ấy nói rằng anh ta nên cân nhắc thật kỹ việc thăng chức.

     
  • [ + -ing verb ] I suggested going to the cinema.
    Tôi nghĩ là nên đến rạp chiếu phim.

     
  • [ + question word ] Can you suggest where I should visit in Japan?
    Bạn có thể gợi ý những nơi chúng tôi có thể đến thăm khi ở Nhật Bản được không?

2. Thể hiện một ý kiến hoặc cảm giác mà không nói rõ trực tiếp hoặc đưa ra bằng chứng cụ thể.

  • [ + (that) ] There's no absolute proof, but his behaviour suggests (that) he be a criminal.
    Không có bằng chứng cụ thể nhưng hành động của hắn ta thì cho thấy hắn ta chính là kẻ phạm tội.

     
  • Does he suggest (that) this shirt do not suit me?
    Anh ta nghĩ rằng cái áo đó không hợp với tôi phải không?

     
  • His attitude suggested a lack of interest in the job.
    Thái độ của anh ta cho thấy sự thiếu nhiệt huyết trong công việc.

Trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, suggest là một động từ rất hữu dụng. Nó thường được sử dụng cùng cụm danh từ, mệnh đề “that”, dạng -ing của động từ hoặc wh-question word (where, what, etc).

B. Công thức Suggest

1. Suggest + noun phrase (cụm danh từ)

Chúng ta có thể dùng cụm danh từ như tân ngữ của suggest.

" Can you suggest a good hotel in Hanoi?
Bạn có thể gợi ý một khách sạn tốt ở Hà Nội không?

Nếu muốn đề cập đến “người nhận lời đề nghị”, ta sử dụng cấu trúc – to.

" I really love this app and will suggest it to you.
 
NOT: I suggest you this app
Tôi rất thích ứng dụng này và tôi sẽ giới thiệu nó cho bạn.

2. Suggest + that-clause

Suggest that someone do something

Đây là cách sử dụng khó nhất của suggest, vì thế bạn hãy tập trung để đọc kỹ phần này nhé.

Bạn muốn nói với ai đó ý kiến của bạn, hoặc muốn họ làm điều gì đó.

Đừng sử dụng các tân ngữ gián tiếp như me, us, you, etc. sau suggest, hãy sử dụng that-clause.

ĐỌC THÊM: Mệnh đề (clause) là một phần của câu, bao gồm chủ ngữ và động từ. Trong một câu sẽ có một hoặc nhiều mệnh đề kết hợp với nhau. Và that-clause đơn giản chỉ là một mệnh đề được mở đầu bằng liên từ that

Bắt đầu ngay câu của bạn với cấu trúc sau:

" I suggest that ...

Tiếp theo sau đó, chúng ta cần một chủ từ và một động từ, bởi vì nó là một mệnh đề.

" I suggest that someone do something ...

"Someone" là chủ từ của mệnh đề. Theo sau chủ từ là cụm động từ "do something".

NHỚ: không sử dụng to –infinitive ngay sau suggest. Đừng nói "I suggest to do something".

 

Đến với các ví dụ sau:

  • I suggest that you memorize sentences instead of grammar rules!
    Tôi nghĩ rằng bạn nên ghi nhớ những câu này thay cho các quy tắc ngữ pháp!

     
  • Emily suggests that we go out for dinner after the movie.
    Emily gợi ý chúng tôi nên đi ăn sau khi xem phim xong.

     
  • My mom suggested that I get a summer job.
    Mẹ tôi gợi ý rằng tôi nên có một công việc để làm trong mùa hè này.

     
  • Her brother suggests that she study harder so she can get into a good university.
    Anh trai cô ấy nói rằng cô ấy nên học chăm hơn để có thể thi đỗ vào một trường đại học tốt.

Hmmm, có gì đó không ổn trong cách chia động từ, bạn có nhận ra không?

" Her brother suggests that she study harder so she can get into a good university.

Tại sao lại không phải là "she studies"? Đó chính là lý do làm cho suggest khác với các động từ còn lại trong tiếng Anh.

Nếu chỉ cần giao tiếp thông thường, bạn không cần đọc phần nâng cao dưới đây. Nhưng nó sẽ thường xuyên xuất hiện trong các cuộc thi học thuật như TOEIC, IELTS.

NÂNG CAO: Trong cấu trúc trên, theo sau Suggest là một that-clause. Một mệnh đề sẽ bao gồm chủ ngữ và động từ. Và động từ trong “that-clause” gọi là subjunctive form. Bạn không cần phải dịch nghĩa subjunctive vì đây là một từ chuyên môn hiếm gặp. Chỉ cần hiểu đơn giản trong subjunctive form, động từ không chia mà ở dạng nguyên mẫu. Không thêm -s hoặc thay đổi dù nó theo sau he, she hoặc it.

" Her brother suggests that she study harder...
   NOT: Her brother suggests that she studies harder...


Khi sử dụng suggest ở quá khứ, chúng ta có thể dùng should trong that-clause. Nhưng thường thì chỉ có tiếng Anh – Anh mới sử dụng, còn tiếng Anh – Mỹ thì không phổ biến lắm.

" Her doctor suggested that she should reduce her working hours and take more exercise.
Bác sĩ nói rằng cô ấy nên làm việc ít hơn và tập thể dục nhiều hơn.


TIP: Trong những trường hợp không trang trọng, bạn không cần đưa “that” vào câu. Nó vẫn là that-clause mặc dù bạn không nói hay viết that trong cấu trúc câu này.

  • I suggest you memorize sentences instead of grammar rules!
  • Emily suggests we go out for dinner after the movie.
  • My mom suggested I get a summer job.


TIP: nếu ở dạng phủ định, bạn chỉ cần thêm not vào ngay trước động từ.

" The teacher suggests we not waste time playing video games after school.
Giáo viên nói rằng chúng tôi không nên lãng phí thời gian vào việc chơi điện tử sau giờ học.

NHỚ: You suggest that someone do something

 

>> Xem thêm: 100 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày TẠI ĐÂY

3. Suggest + ing-form of a verb

Suggest doing something
Suggest + Gerund

"He suggests seeing Avengers: Endgame instead of Batman!”
Anh ấy gợi ý nên xem Avengers: Endgame thay vì Batman.

Bạn còn nhớ lưu ý phía trên chứ, không sử dụng to – infinitive sau suggest. Nếu sử dụng động từ ngay sau suggest, hãy sử dụng Gerund.

Gerund được hình thành bằng cách thêm -ing vào sau động từ.

NGOÀI LỀ: Người Việt hay đọc là Vớp-ing. Điều này sai cả cách đọc lẫn ngữ pháp. Trong cụm từ “Verb-ing” thì từ “verb” đang đóng vai danh từ, còn “ing” đang đóng vai tính từ. Cho nên, đúng ra phải là ing-verb. Và một điều nữa, người bản xứ không đọc là /-ɪŋ/ mà đọc là I-N-G /aɪ en dʒiː/ 

 trích Dan Hauer

Một trong những rào cản lớn nhất của người Việt trong việc học tiếng Anh đó là cố sáng tạo ra cách đọc, cách viết riêng trong khi người bản xứ không hề đọc hay viết như vậy. Cách học ngôn ngữ dễ dàng và đúng nhất chính là bắt chước.

Quay lại bài học nhé, đến với những ví dụ:

  • Her brother suggests studying harder so she can get into a good university.
  • My doctor suggests eating less and exercising more.
  • Her family suggested studying in the UK.

Về nghĩa thì cấu trúc này cũng tương tự như suggest that someone do something. Nhưng không đề cập đến ai là người thực hiện, bởi vì điều này được hiểu theo ngữ cảnh cụ thể.

4. Suggest + wh-question word

Wh-question word chính là where, what, who, how, etc. Chúng ta có thể dùng những từ này theo sau suggest:

  • Could you suggest where I might be able to buy a nice sweater for Mark?
    Bạn có thể gợi ý một vài nơi tôi có thể mua một chiếc áo len đẹp cho Mark không?

     
  • Can anyone suggest how we might attract more people to the next event?
    Có ai có gợi ý gì để có thể làm cho chúng ta thu hút được nhiều người hơn tới sự kiện tới không?

C. BÀI TẬP

I. Supply the correct form of the verbs in brackets

1. I suggest (collect) old books and notebooks.
2. I suggest that you (work) __________harder on your pronunciation.
3. I suggest (collect) __________unused clothes.
4. I suggest that you (listen) __________to English programmes on the radio or on TV.
5. I suggest (organize) __________a show to raise money.
6. I suggest that you (practice) __________writing English sentences.
7. I suggest (play) soccer after school.
8. I suggest that you (use) __________English with friends in class.
9. I suggest (take) _________a taxi home
10. I suggest that you (practice) __________listening to English lessons on tapes.
11. I suggest (help) __________poor families with their chores.
12. I suggest that you (join) __________English speaking clubs.
13. I suggest (give) __________lessons to poor children.
14. I suggest that you (have) __________a good English dictionary.
15. She suggests (help) _________street children.

II. Choose the most appropriate answer.

 

1. My teacher suggested I _____ harder to pass the exam.

    A. studies

    B. study 

    C. studying

2. The professor suggested he _____ the research before March.

    A. summit   

    B. summiting   

    C. summits

3. Her leader suggested _____ on time.

    A. being    

    B. be    

    C. is

4. Linh suggests they _____ a meeting every week.

    A. should have   

    B. have   

    C. Both are correct

5. The coacher suggested that they _____ a Facebook group.

    A. have   

    B. has   

    C. having

6. Her parents suggest she _____ married as soon as possible.

    A. get   

    B. gets   

    C. got

7. We have suggested _____ to London for this winter vacation.

    A. going   

    B. go    

    C. should go

8. My older brother suggests that I _____ tennis to have good health.

    A. should play   

    B. playing   

    C. plays

9. We suggest _____ a postcard to our grandmother.

    A. send   

    B. sending

    C. sent

10. I suggested that we _____ Peter to the party.

    A. should invite

    B. invite 

    C. Both are correct

11. It’s so cold outside. We suggest _____ the window.

    A. should close

    B. close 

    C. closing

12. My mom suggests that I _____ for some part-time jobs to earn more money.

    A. look

    B. looking

    C. looks

13. Henry has suggested _____ to the park for a walk.

    A. went 

    B. goes  

    C. going

14. The government suggests _____ by bus to reduce the environmental pollution.

    A. travel 

    B. traveling

    C. travelled

15. My roommate suggested that we _____ more vegetables and fruit.

    A. should eat 

    B. eating

    C. ate

III. Rewrite the sentences

1. Why don’t you ask her yourself?

>> I suggest ___

2. “Why don’t you put a better lock on the door, Barry?” said John

>> John suggested ___

3. “Why don’t you put your luggage under the seat?” he asked.

>> He suggested ___

4. Why don’t you meet Mr. Lewis to discuss the pay offer?

>> I suggest ___

5. “You’d better go to the doctor if you’ve got a pain in your back, Anna.” Henry said.

>> Henry suggested ___

6. The doctor advised me to rest.

>> The doctor suggested ___

7. “Let’s go for a walk in the park,” said Andrew.

>> Andrew suggested ___

8. “I’d take a taxi if I were you,” said Peter.

>> Peter suggested ___

9. Someone has suggested abolishing income tax.

>> It has been suggested ___

**Để trải nghiệm phương pháp Phản xạ truyền cảm hứng độc quyền của Ms Hoa, các bạn để lại thông tin tại đây nha:

Đáp án

I. Supply the correct form of the verbs in brackets

1. collecting / 2. work / 3. colleting

4. listen / 5. organizing / 6. practice

7. playing / 8. use / 9.taking

10. practice / 11. helping / 12. join

13. giving / 14. have / 15. helping

II. Choose the most appropriate answer.

1. B

2. A

3. A

4. C

5. A

6. A

7. A

8. A

9. B

10. C

11. C

12. A

13. C

14. B

15. A

III. Rewrite the sentences

1. I suggest you (should) ask her yourself.

2. John suggested (that) Barry put a better lock on the door.

3. He suggested I put my luggage under the seat.

4. I suggest you meet Mr. Lewis to discuss the pay offer.

5. Henry suggested Anna go to the doctor if she had got a pain in her back.

6. The doctor suggested I should rest.

7. Andrew suggested that we go for a walk in the park.

8. Peter suggested I (should) take a taxi.

9. It has been suggested that income tax be abolished.

 

Bài viết được thực hiện bởi Ms Hoa Giao tiếp, tham khảo tư liệu từ:
http://www.englishteachermelanie.com
https://dictionary.cambridge.org/