Vocabulary

Unit 2: Những cụm từ về Banks - Ngân hàng

Ngân hàng là ngành học phổ biến và chứa rất nhiều cụm từ tiếng anh chuyên ngành. Hôm này bài học sẽ chia sẻ với các bạn những cụm từ đó.

Chủ điểm về ngân hàng đầu tiên là: Account (tài khoản)

Cùng nghiên cứu bài đọc này để tìm hiểu thêm về từ vựng Tài khoản nhé!

I am with ADKL Bank. I have a cheque account with a cheque book so I can write cheques. My salary is paid directly into my account. I also have a savings account where I save money and earn interest.

I can transfer money between these two accounts – I can move money from one account into the other. I can go to the bank to do this but it’s easier to use ADKI’s internet banking service.

The banks send me a statement ( = a printed list of payments from and to the account) every month, showing me the balance.

Trong bài đọc trên, chúng ta có một số cụm từ liên quan đến ngành banking:

  • Cheque: printed form from the bank – séc
  • Cheque book (BE) và Checking account (AE) – sổ séc
  • Interest = money the bank pays you: tiền lãi suất
  • Transfer money: move money from one account into the other: chuyển tiền
  • a statement ( = a printed list of payments from and to the account): bản sao kê tiền
  • balance = how much money I have in the account: số dư tài khoản
  • internet banking: dịch vụ ngân hàng qua internet

Chủ điểm tiếp theo là về Cards (thẻ)

Các bạn đọc bài hội thoại sau nhé!

Lisa: Do you have a cash card?

Kim: Yes, I use it to take out or withdraw money from cash machines. I can use the money to pay cash for things in shops.

Lisa: And do you have a credit card like Visa or American Express?

Kim: Yes, I do. It has a limit of $5,000 – that’s the maximum amount I can spend – but I try to repay what I owe (=need to pay back) every month. I don’t want to get into debt and owe a lot of money without being able to repay it.

Lisa: I know the problem!

Cụm từ chúng ta học được:

  • take out/withdraw: rút tiền
  • cash machines (BE) = ATM (AE) (Automatic teller machines) Máy rút tiền tự động
  • credit card = thẻ tín dụng
  • limit = giới hạn tiền được dùng
     
Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến