Vocabulary

UNIT 10: TRANSPORTS

Phương tiện giao thông ở mỗi quốc gia lại mỗi khác nhau, nên để có thể giao tiếp được với người nước ngoài một cách thoải mái và tự nhiên thì việc biết được những từ vựng về phương tiện giao thông cũng không hề thừa thãi chút nào phải không các em? Hãy cùng cô tìm hiểu nha.

Các em thân mến,
Người nước ngoài thường hay nói với cô rằng, khi đã đến Việt Nam thì một trong những trải nghiệm thú vị nhất đó chính là nhìn thấy giao thông của đất nước chúng ta, với những chiếc xe máy nhỏ nhắn luân phiên nhau chạy trên đường. Với người dân nước ta thì đây là điều quá đỗi bình thường, nhưng với người phương Tây, họ sống ở những đất nước chỉ di chuyển bằng xe hơi nên nó thật sự rất khác lạ và mới mẻ. Phương tiện giao thông ở mỗi quốc gia lại mỗi khác nhau, nên để có thể giao tiếp được với người nước ngoài một cách thoải mái và tự nhiên thì việc biết được những từ vựng về phương tiện giao thông cũng không hề thừa thãi chút nào phải không các em? Hãy cùng cô tìm hiểu nha:

  • bicycle / 'baisikl/: xe đạp
  • bus / bʌs/: xe buýt
  • car / kɑ:/: xe hơi, ô tô
  • plane /plein/: máy bay
  • taxi / 'tæksi/: xe taxi
  • train / trein/: xe lửa, tàu hỏa
  • subway / 'sʌbwe/: tàu điện ngầm
  • boat / bout/: tàu, thuyền

Tuy nhiên, nếu chỉ biết các từ vựng chỉ phương tiện giao thông thôi thì vẫn còn chưa đủ, vì cách sử dụng của chúng cũng khác nhau, ví dụ: catch a bus, get a taxi…, thật ra nếu em dùng các từ vựng này một cách ngẫu nhiên thì người bản xứ vẫn hiểu ý em nói, thế nhưng nghe cách mình dùng từ lại chẳng Tây chút nào phải không em? Vậy nên hãy tham khảo thêm những cách sử dụng của chúng nha:

Thoạt nhìn thì có vẻ phức tạp và khó nhớ, nhưng thật ra chúng lại rất đơn giản. Để các em có thể tiếp thu kiến thức dễ dàng và nhanh chóng hơn thì cô đã có chuẩn bị sẵn các bài tập dưới đây, em hãy thực hành thử xem nhé

Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến