Vocabulary

Unit 1: Mẫu từ vựng về mức lương “pays & benefits”

Chủ đề hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu những cụm từ đề cập đến mức lương trong môi trường làm việc. 

Các bạn tham khảo đoạn Quảng cáo tìm nhân viên dưới đây của 1 công ty nhé!

Superfastfood Restaurants

We are looking for staff for our restaurants.

35-hour week

Wages: Earn 5$ per hour basic pay

5$ per hour overtime

Free meals: all the hamburgers you can eat!

Email personal details to recruitment@superfastfood.com

Các bạn cùng phân tích cách sử dụng những cụm từ in đậm ở đoạn trên nhé!

  • Staff: the people who work for a company: nhân viên làm việc. Từ đồng nghĩa với nó là “employee”
  • Basic pay: money you get for working the normal hours each week: mức lương cơ bản
  • Wages: the money you get if you are paid every week: tiền lương theo tuần
  • Earn: getkiếm được
  • Overtime: money you get for working more than your normal hours: tiền làm thêm giờ

Orbit Business Television – Producers

We are looking for producers at our studios in Frankfurt.

Salary: $90.000 per year

Working hours: Monday to Friday, 9:00 am – 5.30 pm

Benefits

                                                       30 days’holiday per year

                                         Company restaurant with cheap meals

                                                         Company car

                                                         Company pension

Email humanresources@orbitbusiness.tv.de

 

Những cụm từ bạn học được từ bài trên:

  • Salary: the money you get if you are paid every month: lương hàng tháng
  • Benefits: the things you get in addition to money: phúc lợi xã hội
  • Pension: money you get after you stop working, for example at 60,65 years old: tiền lương hưu

Các bạn cùng làm một số bài tập với mshoagiaotiep.com nhé!

Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến