Tiếng Anh giao tiếp

[Chuỗi livestream] Buổi 7: NGUYÊN ÂM ĐÔI

[Chuỗi livestream] Buổi 7: NGUYÊN ÂM ĐÔI

I. Nguyên âm đôi là gì?

Nguyên âm đôi là sự kết hợp của những nguyên âm đơn. Khi đọc thì khẩu hình miệng, vị trí hàm và lưỡi sẽ di chuyển giữa hai nguyên âm. Vậy hãy cùng xem lại những nguyên âm đã học trong các bài trước, chúng ta sẽ có những nguyên âm gì nhé!

II. Âm /aɪ/

Dưới đây là list từ vựng để bạn có thể luyện tập cùng livestream, hãy đọc theo Cô nhé:

Type /taɪp/

Kiểu, loại/ Đánh máy

Time /taɪm/

Thời gian

Tiny  /taɪni/

Bé nhỏ

Sky /skaɪ/

Bầu trời

 

Hãy nhớ tham gia Trò chơi Jumble word - Trò chơi Viết lại từ đúng cùng Ms Ngân Hà trên livestream nhé!

Bạn hãy áp dụng kiến thức đã học và đọc lại các mẫu hội thoại dưới đây:

How is she?

She is very shy

What are you looking for?

I’m looking for a tie

Why do you hate her?

She is spying on me

 

III. Âm /aʊ/

Trước khi vào âm này, bạn hãy nhớ tham gia Trò chơi Guessing game - Trò chơi Đoán từ cùng Ms Ngân Hà trên livestream nhé!

Dưới đây là list từ vựng để bạn có thể luyện tập cùng livestream, hãy cùng đọc theo Cô nhé:

Crown /kraʊn/

Vương miên

Eyebrow /ˈaɪbraʊ/

Lông mày

Clown  /klaʊ/

Anh hề

Mountain /ˈmaʊntn//

Núi

 

Bạn hãy áp dụng kiến thức đã học và đọc lại các mẫu hội thoại dưới đây:

Let’s go to a karaoke bar

Sounds great!

What is that?

That is a fountain

Where are you going?

I’m going downtown

 

IV. Âm /ɔɪ/

Bạn nghe cách phát âm các từ và áp dụng kiến thức đã học để đọc lại các mẫu hội thoại dưới đây:

How can I help you, sir?

I like a toy for my son.

What’s your job?

I’m a busboy

How’s the new neighbor?

They are noisy!

You go first or I go first?

Let’s flip a coin

 

V. Bài tập

1. Luyện tập phát âm các câu sau đây

  • Our townhouse has a brown mouse.

/ˈaʊər ˈtaʊnhaʊs hæz ə braʊn maʊs/

  • Are we allowed to speak aloud?

/ɑːr wi əˈlaʊd tə spiːk əˈlaʊd/

  • We found our gowns downtown.

/wi faʊnd ˈaʊər gaʊnz 'daʊntaʊn/

  • Shower the flower for an hour.

/ˈʃaʊər ðə ˈflaʊər fɔːr ən ˈaʊər/

  • How’s the loud vowel sound?

/haʊz ðə laʊd ˈvaʊəl saʊnd/

2. Luyện tập phát âm các từ sau đây, chú ý các từ in đậm:

white (adj)

trắng

side (n)

bên

ripe (adj)

chín

price (n)

giá

night (n)

đêm

die (v)

chết

sky (n)

bầu trời

July (n)

tháng 7

deny (v)

từ chối

 

3. Luyện tập phát âm các câu sau đây:

  • Boy's toys are noisy.

/bɔɪz tɔɪz ər 'nɔɪzi/

  • Troy’s ploy was foiled.

/tʃɔɪz plɔɪ wəz fɔɪld/

  • Those are coins, not toys.

/ðəʊz ər kɔɪz nɒt tɔɪz/

  • The boy pointed to the poison.

/ðə bɔɪ pɔɪntd tə ðə 'pɔɪzn/

  • The spoiled boys destroy Floyd’s joy

/ðə spɔɪld bɔɪz dɪˈstrɔɪ flɔɪdz dʒɔɪ/

Đặc biệt, nếu bạn đang cần tư vấn lộ trình học giao tiếp hiệu quả thay vì chỉ học phát âm, bạn có thể đăng ký TẠI ĐÂY:

Tag: