Speaking & Listening

Unit 11: Taking messages and ending calls

Unit 11: Taking messages and ending calls
Cùng cô tìm hiểu về cách nói chuyện khi nhận tin nhắn và kết thúc công việc bằng điện thoại các bạn nhé!

Nhận tin nhắn và kết thúc là 2 tình huống quan trọng trong giao tiếp công việc bằng điện thoại. Bài chia sẻ ngày hôm nay sẽ mang lại cho các bạn những cụm từ thường xuyên được dùng trong các tình huống đó, đi kèm file nghe luyện tập. Cùng khám phá nhé!

1

Taking messages – Nhận tin nhắn

 

I don’t know when she’ll be back

: Tôi không biết khi nào cô ấy sẽ quay lại

 

 

Can I take a message?

: Tôi ghi lại lời nhắn được không?

 

 

Can I give him a message?

: Tôi sẽ nhắn cho anh ta nhé?

 

 

I’m just getting a pen

: Để tôi lấy bút

 

 

OK. Go ahead

: Được rồi, bạn nói đi

 

 

What’s it in connection with?

: (nó) liên quan đến việc gì cơ?

 

 

Can you spell that?

: Bạn đánh vần được không?

 

 

Anything else?

: Còn gì nữa không

 

 

Let me read that back to you

: Để tôi đọc lại cho bạn kiểm tra

 

 

I’ll give her your message

: Tôi sẽ nhắn cho cô ấy tin nhắn của bạn

 

 

 

 

 

MARTHA:

Nghe và điền từ  vào file sau (File 01)

Hello, is Herman (1)…………………….. ?

MAN:

One moment. Can I just (2)……………………………………. ?

MARTHA:

Yes, OK.

MAN:

I’m sorry. He’s (3)……………………………………..at the moment.

MARTHA:

Do you know (4)……………………………………………………..?

MAN:

I’m afraid I don’t. Can I (5)………………………………………………..?

MARTHA:

Thanks. Can you tell him….

MAN:

Sorry, one moment. (6)…………………………………………………………………….. . OK, go ahead!

MARTHA:

Can you tell him Martha called?

MAN:

Martha. As in M-A-R-T-H-A

MARTHA:

That’s right.

MAN:

And (7)………………………………………………?

MARTHA:

Sterligova.

MAN:

(8) ………………………………………………………… ?

MARTHA:

Yes, it’s S-T-E-R-L-I-G-O-V-A

MAN:

Sorry, is that S-T-A-R, ‘A’ as in Amsterdam or ‘S-T-E-R, ‘E’ as in Egypt?

MARTHA:

‘E’ as in Egypt. Sterligova.

MAN:

OK Martha. And has he got your number?

MARTHA:

Yes, but I’ll leave it just in case. It’s  (9)………………………………………………………………..

MAN:

And (10)………………………………………………………………………………………………..?

MARTHA:

It’s about the website. Can you tell him to take a look at it? The website address is : www.m-sterligova.com/htm_test_66.

MAN:

OK, I’d better read that back to you. It was www.m-sterligova.com/ , ‘H’ as in ‘Hungary’, ‘T’ as in ‘Turkey’, ‘M’ as in ‘Madrid’, underscore, test, 66.

MARTHA:

That’s right.

MAN:

(11)……………………………………………………… ?

MARTHA:

Just if he can call me back?

MAN:

OK

MARTHA:

Thank you very much.

             

 

Key:

1. there

2. put you on hold

3. with client at the moment

4. when he’ll be free

5. take a message

6. I’m just getting a pen

7. Your surname

8. Can you spell that?

9. 0039456710

10. What is it in connection with?

11. Ok, anything else

 

Và dưới dây là những cụm cố định để dùng khi kết thúc 1 cuộc gọi

2

Ending a call – Useful Expressions

 

1. Is there anything else I can help you with today?

: Tôi còn giúp được gì cho ông nữa?

2. Sorry, I’ll have to stop you there. I’m expecting another call.

: Xin lỗi, tôi phải cắt lời bạn. Tôi đang đợi 1 cuộc gọi khác

3. I wonder if I could call you again in a month’s time?

: Liệu tôi có thể gọi lại cho bạn trong 1 tháng tới được không?

4. Thank you for your time

: Cám ơn vì đã dành thời gian

5. It’s been nice talking to you. Bye

: Rất vui khi được nói chuyện với bạn

6. Sorry but I must go now.

: Xin lỗi, nhưng tôi phải đi rồi

7. Thanks for calling.

: Cám ơn vì đã gọi cho tôi

8. Goodbye. Bye

: Tạm biệt

9. OK. See you at 7.

: OK. Gặp bạn lúc 7 giờ

10. Look forward to hearing from you. Bye.

: Mong nghe tin từ bạn sớm. Tạm biệt

11. When can I expect to hear from you?

: Khi nào bạn sẽ gọi lại cho tôi?

       

Cùng luyện một file nghe sau nhé! (File 02)

 

Fill in the blanks. Listen and check your answer

 

1

 

A:

Sorry, there’s no one of that name works here.

B:

Is that Wells and Co?

A:

No, sorry

B:

Oh, I’m sorry to have bothered you.

A:

(1)………………………………………………………………………………….. .

2.

 

A:

Sorry, must go. Got another meeting.

B:

OK. See you at 7.

A:

(2)……………………………………………………………………………………. .

3.

(leaving a message)

A:

….we need 50 more straight away so if you could let me know tomorrow morning, I’d appreciate it. My number’s 0773494676 . (3)…………………………………………………………. . Bye

4.

 

A:

Your seat is booked. It leaves from platform 5 at 8:15

B:

Thanks very much.

A:

(4)………………………………………………………………today?

B:

No, that’s it. Thanks very much.

5.

 

A:

Sorry, I’ll have to stop you there. I’m expecting another call.

B:

Ok, I wonder if (5)……………………………………………………………………………………………, just to see if you’re interested.

A:

Yes, OK.

B:

Thanks for your time.

6.

 

A:

I’ll need to check with my manager and see if we can give you a replacement.

B:

When can I expect to hear from you?

A:

Tomorrow morning

B:

Good.

A:

As I say, I’m very sorry about this.

B:

(6)………………………………………….as long as you can change it. Bye

7.

 

A:

Sorry, I can’t hear you very well. Can you speak up?

B:

Why don’t you hang up and try again?

A:

OK. (7)…………………………………………………

 Key

1. that’s ok. Goodbye

2. Thanks for calling

3. Look forward to hearing from you

4. Is there anything else I can help you with today?

5. I could call you again in a month’s time

6. That’s okay.

7. peak to you again in a minute

     

 

Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến