Speaking & Listening

Unit 10: Reason for calling and leaving message

Unit 10: Reason for calling and leaving message
Cùng cô tìm hiểu cách nói chuyện qua điện thoại các bạn nhé!

Trong giao tiếp bằng điện thoại (telephoning), sau bước giới thiệu bản thân, thì người gọi sẽ giới thiệu về mục đích của cuộc gọi.  Và nếu người nghe không có ở đầu dây bên kia thì người gọi sẽ để lại lời nhắn.

Chủ đề hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn những cụm từ hữu ích trong 2 tình huống trên của Business telephoning.

1

Reasons for calling – Cụm từ đề cập mục đích cuộc gọi

 

  • STATING REASONS

 

Can I speak to someone about noun/verb + ing

: Tôi có thể nói chuyên với….về việc…

I’m calling about + noun/verb + ing

: Tôi gọi đến về việc….

It’s with regard to + noun/verb +ing

: Tôi gọi đến để….

It’s about + noun/verb + ing

: Cuộc gọi này là để…

I’m phoning because of + ing

: Tôi gọi đến bởi vì…

I’d like to + infinitive

: Tôi muốn được…

I’m phoning to + infinitive

: Tôi đang gọi đến để…

 

  • COMMON REASONS FOR BUSINESS CALLS

 

Apply for a course:

Đăng kí vào một khóa học

Arrange a meeting:

Sắp xếp một cuộc hẹn

Place an order:

Đặt hàng

Request a brochure:

Yêu cầu lấy quyển thông tin, tờ rơi

Ask for a catalogue:

Yêu cầu nhận ca-ta-lô sản phẩm

Get information about a product:

Lấy thông tin về một sản phẩm

Payment for a job:

(Hỏi về) việc trả lương

Ask about an advert for a position/post / vacancy:

Hỏi về quảng cáo tuyển dụng

Change an order:

Thay đổi đơn đặt hàng

Sau đây là một bài luyện tập nghe để các bạn nắm rõ hơn về tình huống giao tiếp công việc này nhé! (File 01)

1. 

 

A

I found your company in the phone directory and (1)…………………………………………………..about your products. Can I speak to someone about receiving a brochure or catalogue, please?

B

(2)…………………………….. . One moment. I’ll put you through.

2.

 

A

Hi, I’m calling in connection with a (3)………………………………..for the last job I did. I still haven’t received any money.

B

One moment. Let me just see if (4)……………………………………………………………….to deal with this.

3.

 

A

Hello. (5)……………………………………………………….some rewritable CDs that we bought from you. I’m afraid there’s something wrong with them.

B

Oh I’m sorry. You (6)………………………………………………to my colleague. I’ll try his number for you.

4.

 

A

Oh hello! It’s (7)……………………………………………………..for post of secretarial assistant in today’s paper. It says I can get more information on this number about the vacancy.

B

That’s right. I’ll just connect you to the person (8)…………………………………………. .

5.

 

A

Hi, (9)………………………………………………………..which are starting next week. Well, do you know if anyone can attend?

B

Sorry. I don’t know anything about it. I’ll transfer you to Silvia. She might know.

6.

 

A

Hello, I placed an order with you this morning and I’d like to (10)……………………………………. .

B

Sorry, we’ve come through to the wrong extension. I’ll put you back through to reception and they’ll be able to connect you.

Key:

1. I’d like more information about

2.. Certainly,

 3. Payment

4. Someone is available to deal with this

5. The reason I am calling is because of

6. You need to speak to

7. It’s regard to the advert 

8.  In charge of this

9. It’s about the English lessons

10. To change something

2. Leaving message

Để nắm được những cụm từ dùng trong trường hợp “leaving message” này, bạn nghe file nghe dưới đây và chọn đáp án nhé! (File 02)

Listen. Which questions does the caller ask? Tick a, b, or c

Call 1.

1. Is Rashid…

a) with you?

b) there?

c) available?

2. Do you know…

a) when he’ll be back?

b) when he’s free

c) how long he’ll be?

3. Can I leave….

a) my name?

b) my phone number?

c) a message?

4. Please ask…

a) her to call me back

b) him to call me back

c) if he can call me back

Call 2

5. Can you ask her…

 

 

a) to call me back?

b) if we’re still OK for 6’clock tonight?

c) if he can call me back

Call 3

6. Do you know…

 

 

a) how long he’ll be

b) when he’ll be back?

c) when he’s free?

7. Can you…

 

 

a) say Gordon called?

b) tell him Gordon called?

c) ask him to call Gorden?

Key:

 

1.B

2. B

3. C

4. A

5. B

6. A

7. A

 

Vậy các bước “leaving message” sẽ như sau:

  • Is somebody there? (Hỏi người cần gặp)
  • Do you know when he/she will be back? (Hỏi khi nào người đó quay lại hoặc rảnh)
  • Can I leave a message? (hỏi để lại lời nhắn)
  • Can you tell him to call me back? (Nội dung lời nhắn)
  • Can you say Gordon called? (Nội dung lời nhắn)

Cùng mshoagiaotiep.com luyện thêm một số dạng bài tập nữa bạn nhé!

Hỗ trợ trực tuyến