Pronunciation - Cặp âm

Unit 6: Phân biệt cặp âm /θ/ in “thin” & / ð/ in “the”

Hãy cùng cô tìm hiểu cách phát âm của cặp âm kinh điển //θ/ và / ð/ các bạn nhé!

Cặp âm kinh điển //θ/ và / ð/ là nỗi ám ảnh của chúng ta khi phát âm. Hãy cùng tìm hiểu cách phát âm của cặp này để tìm hiểu kĩ hơn nhé!

Âm  //θ/ xuất hiện trong những từ như : Thank, thirty, nothing, healthy, sympathy, fifth, truth

Âm / ð/ xuất hiện trong: “this, they, bother, father, southern, clothe”

Cách phát âm:                

1. Âm /θ/

- đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng

- hàm răng trên của bạn đặt nhẹ trên đầu lưỡi;

- thổi hơi giữa răng và lưỡi;

- cổ họng KHÔNG RUNG

- đưa tay trước miệng để kiểm tra dòng hơi từ miệng;

2. Âm / ð/       

- đưa lưỡi vào 2 hàm răng;

- hàm răng trên của bạn đặt nhẹ trên đầu lưỡi;

-- không thổi hơi; cổ họng RUNG

- đưa tay vào cổ họng để kiểm tra cổ rung;

 Cùng luyện một file nghe nhé!

In the following pairs of words, one word ends with the sound /θ/. You will hear one word from each pair. Circle the word you hear. (file 01)
 

1.            true                       truth

2.            bow                       both

3.            nine                       ninth

4.            tea                         teeth

5.            owe                       oath

6.            ten                         tenth

Và luyện thêm 1 đoạn tounge twister này nữa!

1.  Thirty thousand thoughtless boys

2. Thought they’d make thundering noise;

3. So with thirty thousand thumbs,

4. They thumped on thirty thousand drums.

Chúc các bạn học tốt trên mshoagiaotiep.com nhé!

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến