Pronunciation - Cặp âm

Unit 1: Cách phát âm /u:/ và /ʊ/

Trong quá trình học tiếng Anh giao tiếp, cặp âm /u:/ và /ʊ/ là một trong những âm khiến người nói gặp rất nhiều khó khăn. Hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu 2 âm này để dùng thật chính xác nhé!

1. Cách phát âm /u:/

- giữ đầu lưỡi thấp, chạm nhẹ hàm răng phía trước;

- khi nói, nâng cao đuôi lưỡi về phía vòm miệng nhưng không chạm vào vòm miệng;

- cong môi lại và chu ra;

Âm này xuất hiện trong một số từ như:

“Through, whose, too, shoe, true, blew “

2. Cách phát âm /ʊ/                      bé học tiếng anh 

Lưu ý là không được đọc thành ư hay ơ chỉ khẩu hình hơi giống cách đọc của 2 âm này thôi.

Các bước phát âm: 
- Đọc âm u rồi dần dần kéo ngắn thời gian đọc u lại
- Cong môi chỉ sử dụng cơ môi hơi giống cách đọc âm ư 
- Phát âm sử dụng đồng thời đọc âm u trong khi miệng hơi ư. 

Âm xuất hiện trong một số từ như:

“put, butcher, cook, sugar, would”

Cùng luyện tập cặp âm này nhé!

Practice A                              tiếng anh cho trẻ em

Practice these contrasting sounds. Listen and repeat each word pair.

/u:/                /ʊ/ 

1. pool                                    pull

2. fool                                     full

3. luke                         look

4. cooed                      could

5. who’d                     hood

6. stewed                    stood

Practice B

Now practice the contrasting sounds in sentence pairs. The first sentence of each pair has the sound /u:/ and the second has the sound /ʊ/. Listen and repeat
 

1a. pool                      Don’t pool them right now

  b. pull                        Don’t pull them right now

2a. fool                       He whispered “fool”

   b. full                        He whispered “full

3.a       Luke                We all cried “Luke”!

    b. look                     we all cried “Look!”

4a. cooed                    He said they cooed

  b. could                     He said they could

5a. who’d                   Did you say “who’d”?

  b. hood                     Did you say “hood”?

6a. stewed      It stewed on the gas range.

  b. stood                    It stood on the gas range.

Các bạn luyện một số dạng bài tập cùng mshoagiaotiep.com nữa nhé!

 

Hỗ trợ trực tuyến