Pronunciation - Âm đơn

Unit 11: Pronounce /h/ in house

/H/ cũng là một âm vô cùng thông dụng trong tiếng Anh với những từ rất phổ biến. Chúng ta cùng luyện phát âm chuẩn âm này nhé!

CẦN NHỚ

Trong tiếng Anh, ký hiệu /h/ dùng để đại diện cho phụ âm đứng trước trong các từ như “hot” hay “who”.

Âm h là một âm rất dễ vì nó phát âm giống tiếng Việt, các bạn cần chú ý khi phát âm “h” phải có độ bật hơi từ trong cổ họng. Cùng luyện tập nhé.

LUYỆN TẬP TỪ:                         

1. Âm /h/ đứng đầu từ:

  • With "h": Haiti - half - hand - happen - Harold - hard - hat - have - Hawaii - he - head - hear - heat - help - Henry - here - high - history - hit - home - hold - hot - house - how - human - Hungary – hut
     
  • With "wh": who - whole – whose               
     

2. Âm /h/ đứng giữa từ: ahead - alcohol - behave - behavior - behind - childhood - Ohio – Oklahoma 

3. Những từ mượn:
Từ tiếng Tây Ban Nha:

  • Don Quixote (current Spanish spelling Don Quijote): /ˌdɒn kiːˈhoʊtɪ/ 
     
  • jalapeño: /ˌhæləˈpeɪnjəʊ/,BrE/ˌhɑːləˈpeɪnjəʊ/AmE 
     
  • junta: /ˈhʊntə/,AmE /ˈdʒʌntə/BrE 
     
  • Oaxaca: /wəˈhɑːkə/ 
     
  • San Jose (California): /ˌsæn hoʊˈzeɪ/ 
     

Từ tiếng Do Thái

chutzpa: /ˈhʊtspə/ 

​​4. Âm /h/ câm (Silent h)
  • Birmingham - exhibition - honest – honor (AmE) – honour (BrE) - hour - Nottingham - prohibition - shepherd - vehement – vehicle 
     

LUYỆN TẬP CÂU:

: Harry Hunt hunts heavy hairy hares.

: Does Harry Hunt hunt heavy hairy hares?
 
: If Harry Hunt hunts heavy hairy hares,
 
: Where are the heavy hairy hares Harry Hunt hunts?
 
Sau đây là một số bài luyện tập:
Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến