Basic Grammar

Unit 1: PRESENT SIMPLE TENSE – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Unit 1: PRESENT SIMPLE TENSE – THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

 

1. Công thức:

 

Khẳng định

Phủ định

Câu hỏi

Động từ thường

- S + V

- S + V s/es (nếu chủ ngữ là số ít)

- S + don’t + V

- S + doesn’t + V (nếu chủ ngữ là số ít)

- Do + S + V?

- Does + S + V? (nếu chủ ngữ là số ít)

Động từ to be

- S + am/is/are

- S + am/is/are not

- Am/Is/Are + S…?

 

2. Cách sử dụng:

- Dùng để nói về những việc làm trong một ngày của em.

  • Hey, tell me what you usually do in a day?
  • Well, I wake up at 7 o’clock. Then, I take a shower and have breakfast. After that, I go to school and go back home at 5 o’clock in the afternoon. I have dinner and do homework, then I go to bed at about 10 o’clock.

 

- Dùng để nói về lịch trình (ví dụ: giờ lên máy bay, giờ họp…)

  • Where will you go on your vacation?
  • I’m thinking of travelling to Paris.
  • When will you go there?
  • The plane leaves at 4 o’clock.
  • That’s great! Have a nice trip.  
  • Thank you so much!

 

- Dùng để miêu tả người.

  • Who is your favorite singer?
  • I really like Taylor Swift. trung tâm tiếng anh ở hà đông
  • Oh, who is that? Sorry I don’t know that singer.
  • Taylor is from the USA. She is very tall and pretty. She has curly blonde hair and blue eyes. She looks like a model, but she also sings very well.

 

- Dùng để miêu tả các thói quen.

  • What do you usually do in your free time?
  • Hmm… I really like going out with my friends, but when I’m lazy, I only stay at home and listen to music. What about you?
  • Watching movies is my hobby. I usually go to a movie with my friends, but sometimes I go shopping also.
  • Yeah, me too. I’m keen on films, especially cartoons.

 

- Dùng khi em muốn giới thiệu về bản thân mình.

  • Hi class, today we have a new student, this is Mike. Mike, tell us something about yourself.
  • Hello everyone, my name is Mike, I’m from Australia. I’m 19 years old. I really like painting and playing soccer. I hope to have a good time with you guys here.
  • Hello Mike. Nice to meet you.
  • Nice to meet you, too.

 

Tag:
Luyện tập
Hỗ trợ trực tuyến